算
ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
14
打
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.
Thành phần cấu tạo
算
tính, toán, xem xét
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tính, tính toán, đếm.
Ví dụ (4)
请算一下一共多少钱。
Xin hãy tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
这道题我算不出来。
Bài toán này tôi tính không ra.
你会算命吗?
Bạn biết bói toán (tính mệnh) không?
他在心里默默地算着日子。
Anh ấy âm thầm đếm (tính) ngày trong lòng.
2
Động từ
Nghĩa:coi là, tính là, cho là.
Ví dụ (6)
这件事算我错了。
Chuyện này coi như tôi sai rồi.
他算是我的老朋友了。
Anh ấy được coi là bạn cũ của tôi rồi.
如果不去,那就算了。
Nếu không đi, thì thôi vậy (bỏ đi).
这里的一切我说了算。
Mọi thứ ở đây do tôi quyết định (tôi nói là tính).
这点困难不算什么。
Chút khó khăn này không tính là gì cả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây