Hán Việt:TOÁN••Loại từ:Động từ
14 nét
ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一+2
Không dùng lượng từ riêng
⺮Trúc+目Mục+廾Củng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
算
tính, toán, xem xét
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)

目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)

廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

算
tính, tính toán, đếm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:tính, tính toán, đếm.
ENTiếng Anh:To calculate, to count.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
请算一下一共多少钱。
Xin hãy tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
Please calculate the total cost.
#2
这道题我算不出来。
Bài toán này tôi tính không ra.
I can't work out this problem.
#3
你会算命吗?
Bạn biết bói toán (tính mệnh) không?
Can you tell fortunes?
#4
他在心里默默地算着日子。
Anh ấy âm thầm đếm (tính) ngày trong lòng.
He was silently counting the days in his heart.
2
Động từ
VINghĩa:coi là, tính là, cho là.
ENTiếng Anh:To consider, to regard as, to count as.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这件事算我错了。
Chuyện này coi như tôi sai rồi.
This time, I'll admit it was my fault.
#2
他算是我的老朋友了。
Anh ấy được coi là bạn cũ của tôi rồi.
He can be considered an old friend of mine.
#3
如果不去,那就算了。
Nếu không đi, thì thôi vậy (bỏ đi).
If you don't want to go, then forget it.
#4
这里的一切我说了算。
Mọi thứ ở đây do tôi quyết định (tôi nói là tính).
I'm the one who calls the shots here.
#5
这点困难不算什么。
Chút khó khăn này không tính là gì cả.
This little difficulty is nothing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây