Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
mìng
HSK 3
mệnh, số phận
Hán Việt:MỆNH••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丶一丨フ一フ丨
人Nhân+一Nhất+口Khẩu+卩Tiết

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

命
mìng
mệnh, số phận
人
Bộ Nhânrén
Người (phía trên - biến thể)
Bộ Nhân
一
Nhấtyī
Một
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng
Bộ Khẩu
卩
Bộ Tiếtjié
Quỳ (phía dưới phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:mệnh, số phận
ENTiếng Anh:life, fate, destiny, command
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这dōu都shì是mìng命。
Đây đều là số phận.
It's all fate.
#2
tā他de的mìng命zhēn真kǔ苦。
Số phận của anh ấy thật cay đắng.
He has a hard life.
#3
yīshēng医生jiù救le了tā他de的mìng命。
Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.
The doctor saved his life.
#4
wǒmen我们xiànzài现在zhǐ只néng能tīngtiānyóumìng听天由命le了。
Bây giờ chúng ta chỉ đành phó mặc cho số phận thôi.
At this point, all we can do is leave it to fate.
#5
yùdào遇到kùnnán困难shí时,wǒmen我们bù不néng能qīngyì轻易rènmìng认命。
Khi gặp khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng cam chịu số phận.
When we encounter difficulties, we must not easily resign ourselves to fate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây