Hán Việt:MỆNH••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丶一丨フ一フ丨
人Nhân+一Nhất+口Khẩu+卩Tiết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
命
mệnh, số phận
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)

一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng

卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
Hình ảnh minh họa

命
mệnh, số phận
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mệnh, số phận
ENTiếng Anh:life, fate, destiny, command
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这都是命。
Đây đều là số phận.
It's all fate.
#2
他的命真苦。
Số phận của anh ấy thật cay đắng.
He has a hard life.
#3
医生救了他的命。
Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.
The doctor saved his life.
#4
我们现在只能听天由命了。
Bây giờ chúng ta chỉ đành phó mặc cho số phận thôi.
At this point, all we can do is leave it to fate.
#5
遇到困难时,我们不能轻易认命。
Khi gặp khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng cam chịu số phận.
When we encounter difficulties, we must not easily resign ourselves to fate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây