mìng
mệnh, số phận
Hán việt: mệnh
ノ丶一丨フ一フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () quỳ () nhận lệnh từ miệng () trời, sự an bài của đời, mệnh .

Thành phần cấu tạo

mìng
mệnh, số phận
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
Nhất
Một
Bộ Khẩu
Miệng
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mệnh, số phận
Ví dụ (5)
zhèdōushìmìng
Đây đều là số phận.
demìngzhēn
Số phận của anh ấy thật cay đắng.
shēngjiùledemìng
Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.
menxiàn zàizhǐnéngtīngtiānyóumìngle
Bây giờ chúng ta chỉ đành phó mặc cho số phận thôi.
dàokùn nánshí mennéngqīng rènmìng
Khi gặp khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng cam chịu số phận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây