命
Gợi nhớ
Người (人) quỳ (卩) nhận lệnh từ miệng (口) trời, sự an bài của đời, mệnh 命.
Thành phần cấu tạo
命
mệnh, số phận
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mệnh, số phận
Ví dụ (5)
这都是命。
Đây đều là số phận.
他的命真苦。
Số phận của anh ấy thật cay đắng.
医生救了他的命。
Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.
我们现在只能听天由命了。
Bây giờ chúng ta chỉ đành phó mặc cho số phận thôi.
遇到困难时,我们不能轻易认命。
Khi gặp khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng cam chịu số phận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây