mìng
mệnh, số phận
Hán việt: mệnh
ノ丶一丨フ一フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () quỳ () nhận lệnh từ miệng () trời, sự an bài của đời, mệnh .

Thành phần cấu tạo

mìng
mệnh, số phận
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
Nhất
Một
Bộ Khẩu
Miệng
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mệnh, số phận
Ví dụ (5)
zhèdōushìmìng
Đây đều là số phận.
demìngzhēnkǔ
Số phận của anh ấy thật cay đắng.
yīshēngjiùliǎodemìng
Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.
wǒmenxiànzàizhǐnéngtīngtiānyóumìngliǎo
Bây giờ chúng ta chỉ đành phó mặc cho số phận thôi.
yùdàokùnnánshíwǒmenbùnéngqīngyìrènmìng
Khi gặp khó khăn, chúng ta không thể dễ dàng cam chịu số phận.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI