Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
匪徒
fěitú
phỉ đồ, tên cướp, kẻ cướp, bọn côn đồ, thổ phỉ.
Hán việt: phỉ đồ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "匪徒" (fěitú) mang nghĩa "kẻ cướp, bọn côn đồ", kết hợp bởi 匪 (fěi - phỉ): "thổ phỉ" + 徒 (tú - đồ): "học trò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 匪: Những kẻ làm điều trái ngược lẽ phải (非) ẩn nấp trong hang ổ như chiếc hộp kín (匚) chính là bọn thổ phỉ, kẻ cướp (匪). • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒).

Thành phần cấu tạo

匪徒
fěitú
kẻ cướp, bọn côn đồ
匪
fěi • phỉ
thổ phỉ
匚
Bộ Phương
Cái hộp, đồ đựng (bao bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên trong)
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phỉ đồ, tên cướp, kẻ cướp, bọn côn đồ, thổ phỉ.
Ví dụ (5)
jǐ几míng名chíqiāng持枪fěitú匪徒qiǎngjié抢劫le了yínháng银行。
Mấy tên cướp có súng đã cướp ngân hàng.
Several armed bandits robbed the bank.
jǐngchá警察bāowéi包围le了zhè这qún群fěitú匪徒de的cángshēnzhīchù藏身之处。
Cảnh sát đã bao vây nơi ẩn náu của đám phỉ đồ này.
The police surrounded the gang of bandits' hideout.
zài在yǔ与fěitú匪徒de的bódòu搏斗zhōng中,tā他búxìng不幸shòushāng受伤。
Trong lúc vật lộn với tên cướp, anh ấy không may bị thương.
He was unfortunately injured in the struggle with the bandits.
zhèxiē这些fěitú匪徒shífēn十分jiǎohuá狡猾,jīngcháng经常biànhuàn变换zuò作àn案dìdiǎn地点。
Bọn cướp này vô cùng xảo quyệt, thường xuyên thay đổi địa điểm gây án.
These bandits are very cunning and often change the locations of their crimes.
wǒmen我们yào要yánlì严厉dǎjī打击gèlèi各类fěitú匪徒hé和èshìlì恶势力。
Chúng ta phải nghiêm khắc trấn áp các loại tội phạm côn đồ và thế lực đen tối.
We must crack down hard on all kinds of bandits and criminal forces.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây