Hán Việt:TRỪU YÊN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 抽+由Do • chữ 抽+火Hỏa • chữ 烟+因Nhân • chữ 烟
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

抽烟
hút thuốc, hút thuốc lá.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:hút thuốc, hút thuốc lá.
ENTiếng Anh:To smoke (cigarettes).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这里禁止抽烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
No smoking here.
#2
抽烟对身体不好。
Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
Smoking is bad for your health.
#3
你爸爸抽烟吗?
Bố bạn có hút thuốc không?
Does your dad smoke?
#4
他已经戒烟了,不再抽烟了。
Anh ấy đã cai thuốc rồi, không còn hút thuốc nữa.
He has already quit smoking and doesn't smoke anymore.
#5
请不要在房间里抽烟。
Làm ơn đừng hút thuốc trong phòng.
Please do not smoke in the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

