Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
chōuyān
HSK 2
hút thuốc, hút thuốc lá.
Hán Việt:TRỪU YÊN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 抽+由Do • chữ 抽+火Hỏa • chữ 烟+因Nhân • chữ 烟

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

抽烟
chōuyān
hút thuốc
抽
chōu • trừu
hút thuốc lá
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
由
Doyóu
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏahuǒ
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
Bộ Hỏa
因
Nhânyīn
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "抽烟" (chōuyān) mang nghĩa "hút thuốc", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "hút thuốc lá" + 烟 (yān - yên): "Khói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:hút thuốc, hút thuốc lá.
ENTiếng Anh:To smoke (cigarettes).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèlǐ这里jìnzhǐ禁止chōuyān抽烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
No smoking here.
#2
chōuyān抽烟duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
Smoking is bad for your health.
#3
nǐ你bàba爸爸chōuyān抽烟ma吗?
Bố bạn có hút thuốc không?
Does your dad smoke?
#4
tā他yǐjīng已经jièyān戒烟le了,bú不zài再chōuyān抽烟le了。
Anh ấy đã cai thuốc rồi, không còn hút thuốc nữa.
He has already quit smoking and doesn't smoke anymore.
#5
qǐng请búyào不要zài在fángjiān房间lǐ里chōuyān抽烟。
Làm ơn đừng hút thuốc trong phòng.
Please do not smoke in the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây