Liên hệ
抽烟
chōuyān
hút thuốc, hút thuốc lá.
Hán việt: trừu nhân
个; 支; 根; 包; 盒
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hút thuốc, hút thuốc lá.
Ví dụ (10)
zhèjìn zhǐchōuyān
Ở đây cấm hút thuốc.
chōu yān抽烟duìshēn hǎo
Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
 bachōu yān抽烟ma
Bố bạn có hút thuốc không?
 jīngjièyānlezàichōu yān抽烟le
Anh ấy đã cai thuốc rồi, không còn hút thuốc nữa.
qǐngyàozàifáng jiānchōuyān
Làm ơn đừng hút thuốc trong phòng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI