yān
Khói; thuốc lá
Hán việt: nhân
丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Khói; thuốc lá
Ví dụ (5)
yìtiānchōuyìbāoyān
Anh ấy hút một bao thuốc lá mỗi ngày.
chúfángmàochūliǎohēiyān
Khói đen bốc ra từ nhà bếp.
zhèlǐjìnzhǐxīyān
Ở đây cấm hút thuốc.
nóngyānràngrénchuǎnbúguòlái
Khói dày đặc khiến người ta không thở nổi.
yéyeyǐjīngchénggōngjièyānliǎo
Ông nội đã cai thuốc lá thành công rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI