Hán Việt:YÊN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
火Hỏa+因Nhân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
烟
Khói; thuốc lá
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)

因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

烟
Khói; thuốc lá
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Khói; thuốc lá
ENTiếng Anh:smoke; tobacco; cigarette; mist
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他一天抽一包烟。
Anh ấy hút một bao thuốc lá mỗi ngày.
He smokes a pack of cigarettes a day.
#2
厨房里冒出了黑烟。
Khói đen bốc ra từ nhà bếp.
Black smoke was coming out of the kitchen.
#3
这里禁止吸烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
No smoking is allowed here.
#4
浓烟让人喘不过气来。
Khói dày đặc khiến người ta không thở nổi.
The thick smoke made it hard to breathe.
#5
爷爷已经成功戒烟了。
Ông nội đã cai thuốc lá thành công rồi.
Grandpa has successfully quit smoking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây