Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yān
HSK 3
Khói; thuốc lá
Hán Việt:YÊN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノノ丶丨フ一ノ丶一
火Hỏa+因Nhân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

烟
yān
Khói; thuốc lá
火
Bộ Hỏahuǒ
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
Bộ Hỏa
因
Nhânyīn
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Khói; thuốc lá
ENTiếng Anh:smoke; tobacco; cigarette; mist
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他yìtiān一天chōu抽yì一bāo包yān烟。
Anh ấy hút một bao thuốc lá mỗi ngày.
He smokes a pack of cigarettes a day.
#2
chúfáng厨房lǐ里màochū冒出le了hēi黑yān烟。
Khói đen bốc ra từ nhà bếp.
Black smoke was coming out of the kitchen.
#3
zhèlǐ这里jìnzhǐ禁止xīyān吸烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
No smoking is allowed here.
#4
nóngyān浓烟ràng让rén人chuǎn喘búguò不过qì气lái来。
Khói dày đặc khiến người ta không thở nổi.
The thick smoke made it hard to breathe.
#5
yéye爷爷yǐjīng已经chénggōng成功jièyān戒烟le了。
Ông nội đã cai thuốc lá thành công rồi.
Grandpa has successfully quit smoking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây