Liên hệ
中文
Zhōngwén
tiếng Trung, Trung văn (thường nhấn mạnh văn viết, văn học hoặc ngôn ngữ nói chung).
Hán việt: trung văn
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tiếng Trung, Trung văn (thường nhấn mạnh văn viết, văn học hoặc ngôn ngữ nói chung).
Ví dụ (8)
huìshuōyīdiǎnrzhōngwén
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
dezhōng wén中文zhēnhǎo
Tiếng Trung của bạn giỏi quá!
zhèshìběnzhōng wén中文shū
Đây là một cuốn sách tiếng Trung.
zàixuéxuézhōngwén
Anh ấy học tiếng Trung ở đại học.
qǐnggěizhōng wén中文càidān
Làm ơn cho tôi thực đơn tiếng Trung.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI