Liên hệ
罚款
fákuǎn
phạt tiền, xử phạt.
Hán việt: phạt khoản
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phạt tiền, xử phạt.
Ví dụ (8)
yīnwèichāobèijǐng chá kuǎn罚款le
Vì chạy quá tốc độ, anh ấy đã bị cảnh sát phạt tiền.
luànrēngshìyàobèi kuǎn罚款de
Vứt rác bừa bãi là sẽ bị phạt tiền đấy.
 shū guǎnguīdìnghuánshūyàofákuǎn
Thư viện quy định, trả sách quá hạn sẽ bị phạt tiền.
zhèjiāgōng chǎngyīnwèiwūr ǎnhuán jìngbèichóngchóngdefákuǎn
Nhà máy này bị phạt tiền rất nặng vì gây ô nhiễm môi trường.
chuǎnghóngdēnghuìbèi kuǎn罚款liǎngbǎiyuán
Vượt đèn đỏ sẽ bị phạt 200 tệ.
2
danh từ
Nghĩa:tiền phạt, khoản phạt.
Ví dụ (8)
qǐngzàisāntiānnèijiǎo fákuǎn
Vui lòng nộp tiền phạt trong vòng 3 ngày.
zhè kuǎn罚款shù éxiǎo
Số tiền phạt này không hề nhỏ.
fúqì juéjiāofákuǎn
Anh ấy không phục, từ chối nộp tiền phạt.
 kuǎn罚款jiāngyònggōnggòngshè shījiànshè
Tiền phạt sẽ được dùng cho việc xây dựng cơ sở công cộng.
 jīngshōudào kuǎn罚款tōng zhīdānle
Tôi đã nhận được giấy thông báo nộp phạt rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI