Chi tiết từ vựng
罚款 【fákuǎn】


(Phân tích từ 罚款)
Nghĩa từ: Tiền phạt
Hán việt: phạt khoản
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
违规者
将
被
罚款。
The violator will be fined.
Người vi phạm sẽ bị phạt tiền.
请
把
车
停
在
指定
区域
内,
否则
会
被
罚款。
Please park in the designated area, otherwise you will be fined.
Hãy đỗ xe trong khu vực được chỉ định, nếu không sẽ bị phạt.
Bình luận