Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jièyān
HSK 4
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá.
Hán Việt:GIỚI YÊN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
戈Qua • chữ 戒+廾Củng • chữ 戒+火Hỏa • chữ 烟+因Nhân • chữ 烟

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

戒烟
jièyān
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
戒
jiè • giới
răn
戈
Bộ Quagē
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củnggǒng
Hai tay (phía trong)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏahuǒ
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
Bộ Hỏa
因
Nhânyīn
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "戒烟" (jièyān) mang nghĩa "cai thuốc lá, bỏ thuốc lá", kết hợp bởi 戒 (jiè - giới): "răn" + 烟 (yān - yên): "Khói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 戒: Hai bàn tay (廾) nắm chặt ngọn giáo kích (戈) đứng canh gác nghiêm ngặt, luôn đề cao cảnh giác và giữ giới luật (戒). • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:cai thuốc lá, bỏ thuốc lá.
ENTiếng Anh:To quit smoking / To give up smoking.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yīshēng医生jiànyì建议tā他mǎshàng马上jièyān戒烟。
Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá ngay lập tức.
The doctor advised him to quit smoking immediately.
#2
wèile为了shēntǐ身体jiànkāng健康,wǒ我yào要jièyān戒烟。
Vì sức khỏe, tôi phải cai thuốc lá.
For the sake of my health, I'm going to quit smoking.
#3
wǒ我yǐjīng已经jièyān戒烟sān三nián年le了。
Tôi đã bỏ thuốc lá được ba năm rồi.
I quit smoking three years ago.
#4
jièyān戒烟shì是yí一jiàn件hěn很nán难de的shìqing事情。
Cai thuốc lá là một việc rất khó khăn.
Quitting smoking is very difficult.
#5
nǐ你dǎsuan打算shénme什么shíhou时候kāishǐ开始jièyān戒烟?
Bạn định khi nào thì bắt đầu cai thuốc?
When are you planning to quit smoking?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây