Liên hệ
戒烟
jièyān
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá.
Hán việt: giới nhân
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cai thuốc lá, bỏ thuốc lá.
Ví dụ (10)
 shēngjiàn  shàngjièyān
Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá ngay lập tức.
wèi leshēn jiànkāngyàojièyān
Vì sức khỏe, tôi phải cai thuốc lá.
 jīngjièyānsānniánle
Tôi đã bỏ thuốc lá được ba năm rồi.
jièyānshìjiànhěnnándeshìqing
Cai thuốc lá là một việc rất khó khăn.
 suànshén meshí houkāi shǐjièyān
Bạn định khi nào thì bắt đầu cai thuốc?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI