Hán Việt:GIỚI YÊN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
戈Qua • chữ 戒+廾Củng • chữ 戒+火Hỏa • chữ 烟+因Nhân • chữ 烟
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

戒烟
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:cai thuốc lá, bỏ thuốc lá.
ENTiếng Anh:To quit smoking / To give up smoking.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
医生建议他马上戒烟。
Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá ngay lập tức.
The doctor advised him to quit smoking immediately.
#2
为了身体健康,我要戒烟。
Vì sức khỏe, tôi phải cai thuốc lá.
For the sake of my health, I'm going to quit smoking.
#3
我已经戒烟三年了。
Tôi đã bỏ thuốc lá được ba năm rồi.
I quit smoking three years ago.
#4
戒烟是一件很难的事情。
Cai thuốc lá là một việc rất khó khăn.
Quitting smoking is very difficult.
#5
你打算什么时候开始戒烟?
Bạn định khi nào thì bắt đầu cai thuốc?
When are you planning to quit smoking?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
