戒
一一ノ丨フノ丶
7
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Hai tay (廾) cầm vũ khí (戈) canh phòng, cảnh giác không để xảy ra, cảnh báo 戒.
Thành phần cấu tạo
戒
cảnh báo, kiêng cử
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:cai, bỏ, kiêng, chừa, răn đe.
Ví dụ (8)
为了健康,他决定戒烟。
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định cai thuốc lá.
我已经戒酒很多年了。
Tôi đã cai rượu rất nhiều năm rồi.
医生让他戒吃辛辣食物。
Bác sĩ bảo anh ấy kiêng ăn đồ cay nóng.
哪怕很难,我也要把这个坏习惯戒掉。
Cho dù rất khó, tôi cũng phải bỏ cho được thói quen xấu này.
他在努力戒除网瘾。
Cậu ấy đang nỗ lực cai nghiện internet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây