Liên hệ
jiè
cai, bỏ, kiêng, chừa, răn đe.
Hán việt: giới
一一ノ丨フノ丶
7
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay () cầm vũ khí () canh phòng, cảnh giác không để xảy ra, cảnh báo .

Thành phần cấu tạo

jiè
răn, cảnh giác; kiêng, giới luật
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cai, bỏ, kiêng, chừa, răn đe.
Ví dụ (8)
wèi lejiànkāngjué dìngjièyān
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định cai thuốc lá.
 jīngjièjiǔhěnduōniánle
Tôi đã cai rượu rất nhiều năm rồi.
 shēngràngjièchīxīnshíwù
Bác sĩ bảo anh ấy kiêng ăn đồ cay nóng.
 hěnnányàozhè gehuài guànjièdiào
Cho dù rất khó, tôi cũng phải bỏ cho được thói quen xấu này.
zài jièchúwǎngyǐn
Cậu ấy đang nỗ lực cai nghiện internet.
2
danh từ
Nghĩa:giới luật, điều răn, sự cảnh giác.
Ví dụ (3)
zhèjiànshìdàngzuòjǐngjiè
Anh ấy xem việc này như một sự cảnh giác.
yuànliyǒuhěnduōjiè
Trong chùa có nhiều giới luật.
zhèxiējiètiáo zūnshǒu
Những điều răn này phải được tuân thủ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI