Hán Việt:LÃNG PHÍ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+良Lương+弗Phất+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

浪费
lãng phí, phung phí (tiêu dùng không đúng chỗ, bỏ đi một cách vô ích).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:lãng phí, phung phí (tiêu dùng không đúng chỗ, bỏ đi một cách vô ích).
ENTiếng Anh:To waste.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
别浪费时间了,快点做吧。
Đừng lãng phí thời gian nữa, làm nhanh lên đi.
Stop wasting time and get it done.
#2
浪费食物是不好的习惯。
Lãng phí thức ăn là thói quen không tốt.
Wasting food is a bad habit.
#3
为了这件小事,浪费了很多精力。
Vì chuyện nhỏ này mà lãng phí rất nhiều sức lực (tinh lực).
A lot of energy was wasted on this trivial matter.
#4
洗完手要关水龙头,不要浪费水。
Rửa tay xong phải tắt vòi nước, đừng lãng phí nước.
Turn off the tap after washing your hands—don't waste water.
#5
把机会就这样浪费掉了,真可惜。
Để cơ hội bị lãng phí mất như vậy, thật là đáng tiếc.
It's such a pity to let the opportunity go to waste like that.
2
Tính từ
VINghĩa:hoang phí, xa xỉ (tính chất tiêu xài hoang).
ENTiếng Anh:Wasteful.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这样做太浪费了。
Làm như vậy quá hoang phí (lãng phí) rồi.
Doing it this way is too wasteful.
#2
他是一个很浪费的人。
Anh ấy là một người rất hoang phí.
He is a very wasteful person.
#3
这种包装不仅不环保,而且很浪费。
Loại bao bì này không những không bảo vệ môi trường mà còn rất lãng phí.
This kind of packaging is not only environmentally unfriendly, but also very wasteful.
#4
反对铺张浪费。
Phản đối thói phô trương lãng phí.
Oppose extravagance and waste.
#5
虽然有点浪费,但是很方便。
Tuy có hơi lãng phí một chút nhưng rất tiện lợi.
Although it's a bit wasteful, it's very convenient.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

