làng
Sóng; phung phí
Hán việt: lang
丶丶一丶フ一一フノ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Sóng; phung phí
Ví dụ (5)
hǎilàngpāidǎzhehǎiàn
Sóng biển vỗ vào bờ.
wǒmenyīnggāilàngfèishuǐzīyuán
Chúng ta không nên lãng phí tài nguyên nước.
zhīliúlànggǒukànqǐláihěnè饿
Chú chó lang thang đó trông có vẻ rất đói.
sòngliǎoyíshùhóngméiguīfēichánglàngmàn
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa hồng đỏ, vô cùng lãng mạn.
chuánzàijùdàdebōlàngzhōngyáohuàng
Con tàu chao đảo trong những con sóng lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI