làng
sóng, con sóng
Hán việt: lang
丶丶一丶フ一一フノ丶
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sóng, con sóng
Ví dụ (5)
hǎilàngpāizhehǎiàn
Sóng biển vỗ vào bờ.
menyīng gāilàng fèishuǐ yuán
Chúng ta không nên lãng phí tài nguyên nước.
zhǐliú lànggǒukàn láihěnè饿
Chú chó lang thang đó trông có vẻ rất đói.
sòngleshùhóngméiguīfēi chánglàng màn
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa hồng đỏ, vô cùng lãng mạn.
chuánzài de làngzhōngyáohuàng
Con tàu chao đảo trong những con sóng lớn.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:sóng; lang thang; phung phí
Ví dụ (3)
nián qīngshíchùliú làng
Khi trẻ anh ấy lang thang khắp nơi.
yàolàng fèishí jiān
Đừng lãng phí thời gian.
shēng huóyǒudiǎnrlàng
Cuộc sống anh ấy hơi phóng túng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây