Liên hệ
演出
yǎnchū
buổi biểu diễn, tiết mục (danh từ).
Hán việt: diễn xuý
场, 次
HSK 4
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:buổi biểu diễn, tiết mục (danh từ).
Ví dụ (6)
zhèchǎngyǎn chū演出fēi chángjīngcǎi
Buổi biểu diễn này vô cùng đặc sắc.
yǎn chū演出diǎnkāishǐ
Buổi diễn mấy giờ bắt đầu?
 menmǎilezuì hǎodeyǎn chū演出piào
Chúng tôi đã mua vé xem biểu diễn ở vị trí tốt nhất.
wèi lezhèyǎnchū jiāpái liànlehěnjiǔ
Để chuẩn bị cho buổi diễn lần này, mọi người đã tập luyện rất lâu.
zhèshìgeguān zhōng guówén huàdeyǎnchū
Đây là một buổi biểu diễn về văn hóa Trung Quốc.
2
động từ
Nghĩa:biểu diễn, diễn xuất, trình diễn (động từ).
Ví dụ (5)
menjiāngzàiguó jiāyuànyǎnchū
Họ sẽ biểu diễn tại Nhà hát lớn Quốc gia.
 menxiǎngshàngtáiyǎnchū
Chúng tôi cũng muốn lên sân khấu biểu diễn.
zhè geyuèduìjīng chángzàishì jièyǎnchū
Ban nhạc này thường xuyên lưu diễn khắp nơi trên thế giới.
 yàogèng xìndeyǎnchū
Bạn cần phải biểu diễn một cách tự tin hơn.
xué xiào zhīlewén yǎnchū
Trường học đã tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI