Liên hệ
巩固
gǒnggù
củng cố, làm vững chắc, tăng cường, kiên cố.
Hán việt:
HSK6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adjective
Nghĩa:củng cố, làm vững chắc, tăng cường, kiên cố.
Ví dụ (8)
 menyào xuéguòdeshēngcígǒng 巩固jìyì
Chúng ta phải ôn tập từ mới đã học để củng cố trí nhớ.
zhèshèng gǒng 巩固liǎozàijūn duìzhōng dedìwèi
Thắng lợi lần này đã củng cố địa vị của ông ấy trong quân đội.
liǎng guólǐng dǎor énhuìwùzhǐ zàigǒng 巩固shuāng biānyǒuyì
Lãnh đạo hai nước gặp gỡ nhằm củng cố tình hữu nghị song phương.
 guǒhǎodìjīfáng zijiùgǒnggù
Nếu không làm tốt nền móng, ngôi nhà sẽ không vững chắc.
 menyàocǎiqǔcuòshīgǒng 巩固tuō píngōngjiāndechéngguǒ
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để củng cố thành quả của công cuộc xóa đói giảm nghèo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI