Liên hệ
演员
yǎnyuán
diễn viên (nam và nữ).
Hán việt: diễn viên
个, 位, 名
HSK 4 (Nghề nghiệp)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:diễn viên (nam và nữ).
Ví dụ (10)
shìwèifēi chángyǒu míngdediàn yǐngyǎnyuán
Anh ấy là một diễn viên điện ảnh vô cùng nổi tiếng.
demèng xiǎngshìchéng wéimíngyǎnyuán
Ước mơ của tôi là trở thành một diễn viên.
zhèdeyǎn yuán演员zhèn rónghěnqiáng
Dàn diễn viên của vở kịch này rất hùng hậu.
geyǎn yuán演员yǎndezhēnhǎo
Nữ diễn viên đó diễn xuất thật tốt.
zuòyǎn yuán演员bìngxiàngkàn láimeróngyì
Làm diễn viên hoàn toàn không dễ dàng như vẻ bề ngoài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI