Hán Việt:DIỄN VIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
氵Thủy+寅Dần+口Khẩu+贝Bối
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

演员
diễn viên (nam và nữ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:diễn viên (nam và nữ).
ENTiếng Anh:Actor, actress, performer.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是一位非常有名的电影演员。
Anh ấy là một diễn viên điện ảnh vô cùng nổi tiếng.
He is a very famous film actor.
#2
我的梦想是成为一名演员。
Ước mơ của tôi là trở thành một diễn viên.
My dream is to become an actor.
#3
这部戏的演员阵容很强大。
Dàn diễn viên của vở kịch này rất hùng hậu.
This play has a very strong cast.
#4
那个女演员演得真好。
Nữ diễn viên đó diễn xuất thật tốt.
That actress gave a really good performance.
#5
做演员并不像看起来那么容易。
Làm diễn viên hoàn toàn không dễ dàng như vẻ bề ngoài.
Being an actor is not as easy as it looks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


