Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Nghề nghiệp)
yǎnyuán
HSK 4 (Nghề nghiệp)
diễn viên (nam và nữ).
Hán Việt:DIỄN VIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
氵Thủy+寅Dần+口Khẩu+贝Bối

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

演员
yǎnyuán
diễn viên
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
Bộ Thủy
寅
Dầnyín
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía trên)
Bộ Khẩu
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Thành viên của đoàn nghệ thuật — người dùng tiếng nói từ khuôn miệng (口) để cống hiến giá trị quý báu (贝) (员: viên - nhân viên, thành viên) — chuyên hóa thân uyển chuyển như dòng nước (氵) dưới mái vòm sân khấu (寅) (演: diễn) chính là người diễn viên (演员).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:diễn viên (nam và nữ).
ENTiếng Anh:Actor, actress, performer.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是yí一wèi位fēicháng非常yǒumíng有名de的diànyǐng电影yǎnyuán演员。
Anh ấy là một diễn viên điện ảnh vô cùng nổi tiếng.
He is a very famous film actor.
#2
wǒ我de的mèngxiǎng梦想shì是chéngwéi成为yì一míng名yǎnyuán演员。
Ước mơ của tôi là trở thành một diễn viên.
My dream is to become an actor.
#3
zhè这bù部xì戏de的yǎnyuán演员zhènróng阵容hěn很qiángdà强大。
Dàn diễn viên của vở kịch này rất hùng hậu.
This play has a very strong cast.
#4
nà那gè个nǚyǎnyuán女演员yǎn演de得zhēn真hǎo好。
Nữ diễn viên đó diễn xuất thật tốt.
That actress gave a really good performance.
#5
zuò做yǎnyuán演员bìng并bú不xiàng像kàn看qǐlái起来nàme那么róngyì容易。
Làm diễn viên hoàn toàn không dễ dàng như vẻ bề ngoài.
Being an actor is not as easy as it looks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây