Liên hệ
yuán / yùn
thành viên, người
Hán việt: viên
丨フ一丨フノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Khẩu () và Bối (), giản thể giữ ý người () làm việc lĩnh lương (), thành viên .

Thành phần cấu tạo

yuán / yùn
thành viên, người
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'yuán')
Nghĩa:thành viên, người
Ví dụ (5)
shìzhèjiā  dehuìyuán
Anh ấy là hội viên của câu lạc bộ này.
gōng wèiquányuán gōng gōngmiǎn fèicān
Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho toàn thể nhân viên.
fúwùyuánqǐnggěifèncàidān
Phục vụ ơi, xin lấy cho tôi một cuốn thực đơn.
zhèwèinián qīngdeyǎn yuányǎnfēi chángchūsè
Diễn xuất của diễn viên trẻ này vô cùng xuất sắc.
suǒ yǒudeyùn dòngyuándōuzài xùn liànzhǔn bèibǐsài
Tất cả các vận động viên đều đang nỗ lực tập luyện chuẩn bị cho trận đấu.
2
danh từ (đọc 'yùn')
Nghĩa:thành viên, người
Ví dụ (2)
chūnqiūshí demíngjiàngyùn
Danh tướng thời Xuân Thu Ngũ Viên, tự Tử Tư.
yùnshìwèizhōng chéngéryòubēide shǐrénwù
Ngũ Viên là một nhân vật lịch sử trung thành và đầy bi kịch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI