yuán
thành viên, người
Hán việt: viên
丨フ一丨フノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Khẩu () và Bối (), giản thể giữ ý người () làm việc lĩnh lương (), thành viên .

Thành phần cấu tạo

yuán
thành viên, người
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thành viên, người
Ví dụ (5)
shìzhèjiājùlèbùdehuìyuán
Anh ấy là hội viên của câu lạc bộ này.
gōngsīwèiquántǐyuángōngtígōngmiǎnfèiwǔcān
Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho toàn thể nhân viên.
fúwùyuánqǐnggěiyífèncàidān
Phục vụ ơi, xin lấy cho tôi một cuốn thực đơn.
zhèwèiniánqīngdeyǎnyuányǎnjìfēichángchūsè
Diễn xuất của diễn viên trẻ này vô cùng xuất sắc.
suǒyǒudeyùndòngyuándōuzàinǔlìxùnliànzhǔnbèibǐsài
Tất cả các vận động viên đều đang nỗ lực tập luyện chuẩn bị cho trận đấu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI