武打
wǔdǎ
võ thuật (trong phim, kịch,..)
Hán việt: võ tá
HSK 4-5 (Chủ đề Giải trí)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / attribute
Nghĩa:đánh võ, võ thuật (thường dùng để chỉ các cảnh hành động trong phim, kịch hoặc tiểu thuyết), màn võ thuật.
Ví dụ (8)
chénglóngshìzhōngguózhùmíngdewǔdǎ武打míngxīng
Thành Long là ngôi sao võ thuật nổi tiếng của Trung Quốc.
zhèdiànyǐngdewǔdǎ武打chǎngmiànfēichángjīngcǎi
Các cảnh đánh võ trong bộ phim này vô cùng đặc sắc.
xiǎoshíhòuhěnxǐhuankànjīnyōngdewǔdǎ武打xiǎoshuō
Hồi nhỏ anh ấy rất thích đọc tiểu thuyết võ hiệp (võ đánh) của Kim Dung.
zhèxūyàohěnduōzhuānyèdewǔdǎ武打tìshēn
Vở kịch này cần rất nhiều diễn viên đóng thế võ thuật chuyên nghiệp.
jīngjùdewǔdǎ武打dòngzuòyāoqiúhěngāo
Các động tác đánh võ trong Kinh kịch có yêu cầu rất cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI