võ, quân sự
Hán việt:
一一丨一丨一フ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng vũ khí () dừng () chiến tranh, sức mạnh quân sự giữ hòa bình, võ .

Thành phần cấu tạo

võ, quân sự
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:võ, quân sự
Ví dụ (5)
cóngxiǎojiùxuéxízhōngguówǔshù
Anh ấy đã học võ thuật Trung Quốc từ khi còn nhỏ.
jǐngchájiǎohuòliǎodàpīfēifǎwǔqì
Cảnh sát đã tịch thu một lượng lớn vũ khí bất hợp pháp.
yǒuhuàhǎohǎoshuōqiānwànbiédòngwǔ
Có gì thì nói đàng hoàng, tuyệt đối đừng động võ.
zhèzhījūnduìkànqǐláifēichángwēiwǔ
Đội quân này trông vô cùng oai vũ.
suǒyǒudeshìbīngdōuquánfùwǔzhuāng
Tất cả binh lính đều được vũ trang đầy đủ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI