võ, quân sự
Hán việt:
一一丨一丨一フ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng vũ khí () dừng () chiến tranh, sức mạnh quân sự giữ hòa bình, võ .

Thành phần cấu tạo

võ, quân sự
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho một lô, một đợt hoặc một nhóm người/vật (như hàng hóa, học sinh, khách du lịch).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 批 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一批工艺品
một lô hàng thủ công mỹ nghệ
一批商
một lô hàng hóa / nhóm thương nhân (cụm từ chưa hoàn chỉnh)
一批资料
một xấp tài liệu / lô tài liệu
一批导弹
một lô tên lửa
一批火药
một lô thuốc súng
一批武器
một lô vũ khí

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:võ, quân sự
Ví dụ (5)
cóngxiǎojiùxué zhōng guó shù
Anh ấy đã học thuật Trung Quốc từ khi còn nhỏ.
jǐng chájiǎohuòlefēi
Cảnh sát đã tịch thu một lượng lớn vũ khí bất hợp pháp.
yǒuhuàhǎohǎoshuōqiān wànbiédòng
Có gì thì nói đàng hoàng, tuyệt đối đừng động .
zhèzhījūn duìkàn láifēi chángwēi
Đội quân này trông vô cùng oai vũ.
suǒ yǒudeshì bīngdōuquán zhuāng
Tất cả binh lính đều được vũ trang đầy đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây