脸
ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
11
张, 个
HSK 3
—
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:mặt, khuôn mặt, gương mặt.
Ví dụ (8)
你去洗个脸吧。
Bạn đi rửa mặt cái đi.
她的脸圆圆的,很可爱。
Khuôn mặt cô ấy tròn trịa, rất đáng yêu.
因为害羞,她的脸红了。
Vì xấu hổ nên mặt cô ấy đỏ lên rồi.
怎么了?你的脸色不太好。
Sao thế? Sắc mặt của bạn không tốt lắm.
哪怕很生气,也别板着脸。
Cho dù rất tức giận cũng đừng có xụ cái mặt ra (mặt lạnh tanh).
2
noun (figurative)
Nghĩa:mặt mũi, thể diện (sĩ diện).
Ví dụ (6)
这样做太丢脸了。
Làm như thế này thì mất mặt quá.
给他留点儿脸面吧。
Hãy giữ cho anh ấy chút thể diện đi.
他是个很爱面子(脸)的人。
Anh ấy là một người rất sĩ diện.
既然你这么说,那我就不客气(不要脸)了。
Đã nói thế thì tôi cũng không khách sáo (mặt dày) nữa.
看在我的脸上,原谅他一次吧。
Nể mặt tôi, tha thứ cho cậu ấy một lần đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây