Chi tiết từ vựng
脸 【臉】【liǎn】


Nghĩa từ: Mặt
Hán việt: kiểm
Lượng từ:
张, 个
Nét bút: ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
Tổng số nét: 11
Loai từ:
Từ ghép:
Ví dụ:
起床
后,
我先
刷牙
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
她
注意
到
了
他
脸上
的
变化。
She noticed the change in his face.
Cô ấy nhận thấy sự thay đổi trên khuôn mặt của anh ấy.
她
摸了摸
自己
的
脸
She touched her face
Cô ấy vuốt vào mặt mình
他
的
脸上
有
细微
的
皱纹。
There are fine lines on his face.
Trên khuôn mặt anh ấy có những nếp nhăn nhỏ.
脸谱
不仅
是
化妆,
它
还
代表
了
角色
的
性格。
The facial makeup is not just makeup, it also represents the character's personality.
Mặt nạ không chỉ là trang điểm, nó còn đại diện cho tính cách nhân vật.
在
京剧
中,
脸谱
是
角色
不可或缺
的
一部分。
In Peking opera, the facial makeup is an indispensable part of the character.
Trong kịch Bắc Kinh, mặt nạ là một phần không thể thiếu của nhân vật.
只见
她
脸上
露出
微笑。
Just saw a smile appear on her face.
Chỉ thấy nụ cười xuất hiện trên khuôn mặt của cô ấy.
孩子
们
脸上
洋溢着
喜悦。
The children's faces were brimming with joy.
Trên khuôn mặt của những đứa trẻ rạng rỡ niềm vui sướng.
他
的
脸上
露出
了
怒容
An angry expression appeared on his face
Trên khuôn mặt anh ấy hiện lên vẻ tức giận
她
捏
了
捏
孩子
的
脸。
She pinched the child's cheek.
Cô ấy véo má của đứa trẻ.
他
做
了
那件事
之后,
简直
没脸见人。
After doing that, he literally had no face to see anyone.
Sau khi làm việc đó, anh ta đúng là không dám gặp mặt ai.
我
这么晚
来,
真是
没脸。
I'm so late, I really have no face.
Tôi đến muộn như vậy, thật không có mặt mũi nào.
你
这样
做
让
我
都
没脸见人。
The way you do it makes me have no face to meet people.
Cách bạn làm như vậy khiến tôi không dám gặp người.
她
静静地
注视
着
他
的
脸。
She quietly gazed at his face.
Cô ấy lặng lẽ nhìn chằm chằm vào khuôn mặt của anh ấy.
清凉
的
风
吹拂
着
我
的
脸。
The cool breeze blows across my face.
Gió mát lạnh thổi qua khuôn mặt tôi.
Bình luận