Chi tiết từ vựng
精彩 【jīngcǎi】


(Phân tích từ 精彩)
Nghĩa từ: tuyệt vời, xuất sắc
Hán việt: tinh thái
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
表演
的
节目
都
很
精彩。
All the performances were excellent.
Tất cả các tiết mục biểu diễn đều rất hay.
今天
的
足球比赛
很
精彩。
Today's soccer match was very exciting.
Trận bóng đá hôm nay rất hay.
锦标赛
的
决赛
十分
精彩。
The finals of the tournament were very exciting.
Trận chung kết của giải đấu rất hấp dẫn.
电影
可不是
一般
的
精彩。
The movie is indeed extraordinarily exciting.
Bộ phim quả thật là hấp dẫn.
这场
比赛
真
精彩!
This match is really wonderful!
Trận đấu này thật tuyệt vời!
他
的
表演
太精彩
了
His performance was so brilliant
Màn trình diễn của anh ấy quá xuất sắc,
他
讲
的
笑话
真
精彩。
The joke he told was really great.
Câu chuyện cười anh ấy kể thật hay.
精彩
的
瞬间
总是
短暂
的。
Wonderful moments are always fleeting.
Những khoảnh khắc tuyệt vời luôn ngắn ngủi.
大家
都
说
这部
电影
很
好看,
我
看
了
之后
果然
觉得
非常
精彩。
Everyone said this movie was great, and indeed, I found it very exciting after watching it.
Mọi người đều nói bộ phim này rất hay, sau khi xem tôi quả nhiên thấy nó rất tuyệt vời.
Bình luận