Hán Việt:TINH••Loại từ:Danh từ
14 nét
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ+2
Không dùng lượng từ riêng
米Mễ+青Thanh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
精
tinh túy, tinh thần
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)

青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

精
tinh túy, tinh thần
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:tinh túy, tinh thần
ENTiếng Anh:essence, refined, energy, spirit
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这件作品很精美。
Tác phẩm này rất tinh xảo.
This piece of work is exquisite.
#2
他精力很充沛。
Tinh lực của anh ấy rất dồi dào.
He is full of energy.
#3
这本书汇集了文化精华。
Cuốn sách này tập hợp tinh hoa văn hóa.
This book brings together the essence of culture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây