Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3-4
biǎoxiàn
HSK 3-4
biểu hiện, thể hiện, tỏ ra, phô trương.
Hán Việt:BIỂU HIỆN••Loại từ:Động từ
2 chữ
龶Chủ • chữ 表+衣Y • chữ 表+王Ngọc • chữ 现+见Kiến • chữ 现

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

表现
biǎoxiàn
biểu hiện, thể hiện, tỏ ra
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Bộ Y
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọcwáng
Viên ngọc quý tỏa sáng
Bộ Ngọc
见
Bộ Kiếnjiàn
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
Bộ Kiến
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "表现" (biǎoxiàn) mang nghĩa "biểu hiện, thể hiện, tỏ ra", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:biểu hiện, thể hiện, tỏ ra, phô trương.
ENTiếng Anh:To show, to display, to manifest, to express.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在péngyou朋友miànqián面前zǒngshì总是biǎoxiàn表现de得hěn很yōumò幽默。
Trước mặt bạn bè, anh ấy luôn tỏ ra (thể hiện) rất hài hước.
He always acts very humorous in front of his friends.
#2
zhè这shì是gǎnmào感冒de的zǎoqī早期biǎoxiàn表现。
Đây là biểu hiện sớm của bệnh cảm cúm.
This is an early symptom of a cold.
#3
wèile为了gěi给lǎobǎn老板liúxià留下hǎo好yìnxiàng印象,tā他pīnmìng拼命biǎoxiàn表现zìjǐ自己。
Để tạo ấn tượng tốt với ông chủ, anh ấy ra sức thể hiện bản thân.
In order to make a good impression on his boss, he tried desperately to show himself off.
#4
tā她zài在kùnnán困难miànqián面前biǎoxiàn表现de得fēicháng非常yǒnggǎn勇敢。
Cô ấy tỏ ra vô cùng dũng cảm trước khó khăn.
She behaved very bravely in the face of difficulties.
#5
zhè这fú幅huà画biǎoxiàn表现le了nóngcūn农村de的shēnghuó生活。
Bức tranh này thể hiện cuộc sống ở nông thôn.
This painting depicts life in the countryside.
2
Danh từ
VINghĩa:biểu hiện (hành vi), thành tích, sự thể hiện (kết quả công việc/học tập).
ENTiếng Anh:Performance (at work/school), behavior, conduct.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的gōngzuò工作biǎoxiàn表现fēicháng非常chūsè出色。
Sự thể hiện trong công việc (thành tích công tác) của bạn vô cùng xuất sắc.
Your work performance is outstanding.
#2
lǎoshī老师duì对tā他zài在xuéxiào学校de的biǎoxiàn表现hěn很mǎnyì满意。
Giáo viên rất hài lòng với biểu hiện (hạnh kiểm, học lực) của cậu ấy ở trường.
The teacher is very satisfied with his performance at school.
#3
yóuyú由于biǎoxiàn表现bù不hǎo好,tā他bèi被gōngsī公司kāichú开除le了。
Do biểu hiện (làm việc) không tốt, anh ấy đã bị công ty sa thải.
He was fired by the company because of poor performance.
#4
zhè这zhī支qiúduì球队zài在jīntiān今天de的bǐsài比赛zhōng中biǎoxiàn表现lìngrén令人shīwàng失望。
Sự thể hiện (phong độ) của đội bóng này trong trận đấu hôm nay khiến người ta thất vọng.
The team's performance in today's match was disappointing.
#5
zhè这háizi孩子zuìjìn最近de的biǎoxiàn表现yǒudiǎn有点fǎncháng反常。
Biểu hiện của đứa bé này dạo gần đây hơi khác thường.
The child's behavior has been a bit abnormal lately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây