Liên hệ
表现
biǎoxiàn
biểu hiện, thể hiện, tỏ ra, phô trương.
Hán việt: biểu hiện
HSK 3-4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:biểu hiện, thể hiện, tỏ ra, phô trương.
Ví dụ (7)
zàipéng youmiànqiánzǒng shìbiǎo xiàn表现dehěnyōumò
Trước mặt bạn bè, anh ấy luôn tỏ ra (thể hiện) rất hài hước.
zhèshìgǎn màodezǎobiǎoxiàn
Đây là biểu hiện sớm của bệnh cảm cúm.
wèi legěilǎo bǎnliúxiàhǎoyìnxiàngpīn mìngbiǎo xiàn表现zìjǐ
Để để lại ấn tượng tốt cho ông chủ, anh ấy ra sức thể hiện bản thân.
zàikùn nánmiànqiánbiǎo xiàn表现defēi chángyǒnggǎn
Cô ấy tỏ ra vô cùng dũng cảm trước khó khăn.
zhèhuàbiǎo xiàn表现lenóng cūndeshēnghuó
Bức tranh này thể hiện cuộc sống ở nông thôn.
2
danh từ
Nghĩa:biểu hiện (hành vi), thành tích, sự thể hiện (kết quả công việc/học tập).
Ví dụ (7)
degōng zuòbiǎo xiàn表现fēi chángchūsè
Sự thể hiện trong công việc (thành tích công tác) của bạn vô cùng xuất sắc.
lǎo shīduìzàixué xiàodebiǎo xiàn表现hěnmǎnyì
Giáo viên rất hài lòng với biểu hiện (hạnh kiểm/học lực) của cậu ấy ở trường.
yóu biǎo xiàn表现hǎobèigōng kāi chúle
Do biểu hiện (làm việc) không tốt, anh ấy đã bị công ty sa thải.
zhèzhīqiúduìzàijīn tiānde sàizhōngbiǎo xiàn表现lìngrénshīwàng
Sự thể hiện (phong độ) của đội bóng này trong trận đấu hôm nay khiến người ta thất vọng.
zhèhái zizuì jìndebiǎo xiàn表现yǒudiǎnfǎncháng
Biểu hiện của đứa bé này dạo gần đây hơi khác thường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI