Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xiàn
HSK 3
hiện ra, xuất hiện; hiện tại
Hán Việt:HIỆN••Loại từ:Động từ
8 nét
一一丨一丨フノフ
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc+见Kiến

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

现
xiàn
hiện ra, xuất hiện; hiện tại
王
Bộ Ngọcwáng
Viên ngọc quý tỏa sáng
Bộ Ngọc
见
Bộ Kiếnjiàn
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
Bộ Kiến
Mẹo nhớ nhanh:

Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ / danh từ
VINghĩa:hiện ra, xuất hiện; hiện tại
ENTiếng Anh:To appear; present/current; existing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qíjì奇迹zhōngyú终于chūxiàn出现le了。
Phép màu cuối cùng cũng đã xuất hiện.
A miracle finally appeared.
#2
měilì美丽de的fēngjǐng风景zhǎnxiàn展现zài在wǒmen我们miànqián面前。
Phong cảnh tươi đẹp hiện ra trước mắt chúng tôi.
A beautiful منظر unfolded before our eyes.
#3
tā他de的liǎn脸shàng上xiǎnxiàn显现chū出xiàoróng笑容。
Nụ cười hiện ra trên khuôn mặt anh ấy.
A smile appeared on his face.
#4
chéngshì城市chéngxiàn呈现chū出yípài一派fánróng繁荣de的jǐngxiàng景象。
Thành phố hiện ra một cảnh tượng phồn vinh.
The city presents a scene of great prosperity.
#5
yuǎnchù远处de的shānfēng山峰zài在yúnwù云雾zhōng中ruò若yǐn隐ruò若xiàn现。
Những đỉnh núi đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong mây mù.
The distant peaks are faintly visible through the mist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây