Hán Việt:HIỆN••Loại từ:Động từ
8 nét
一一丨一丨フノフ
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc+见Kiến
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
现
hiện ra, xuất hiện; hiện tại
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng

见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Hình ảnh minh họa

现
hiện ra, xuất hiện; hiện tại
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / tính từ / danh từ
VINghĩa:hiện ra, xuất hiện; hiện tại
ENTiếng Anh:To appear; present/current; existing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
奇迹终于出现了。
Phép màu cuối cùng cũng đã xuất hiện.
A miracle finally appeared.
#2
美丽的风景展现在我们面前。
Phong cảnh tươi đẹp hiện ra trước mắt chúng tôi.
A beautiful منظر unfolded before our eyes.
#3
他的脸上显现出笑容。
Nụ cười hiện ra trên khuôn mặt anh ấy.
A smile appeared on his face.
#4
城市呈现出一派繁荣的景象。
Thành phố hiện ra một cảnh tượng phồn vinh.
The city presents a scene of great prosperity.
#5
远处的山峰在云雾中若隐若现。
Những đỉnh núi đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong mây mù.
The distant peaks are faintly visible through the mist.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây