现
一一丨一丨フノフ
8
发
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 現 có bộ Ngọc (玉) và Kiến (見), giản thể 现 giữ ý ngọc (王) lộ ra nhìn thấy (见), xuất hiện 现.
Thành phần cấu tạo
现
xuất hiện, hiện ra
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra
Ví dụ (5)
奇迹终于出现了。
Phép màu cuối cùng cũng đã xuất hiện.
美丽的风景展现在我们面前。
Phong cảnh tươi đẹp hiện ra trước mắt chúng tôi.
他的脸上显现出笑容。
Nụ cười hiện ra trên khuôn mặt anh ấy.
城市呈现出一派繁荣的景象。
Thành phố hiện ra một cảnh tượng phồn vinh.
远处的山峰在云雾中若隐若现。
Những đỉnh núi đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong mây mù.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây