Liên hệ
人物
rénwù
nhân vật, nhân sĩ (người nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng).
Hán việt: nhân vật
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhân vật, nhân sĩ (người nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng).
Ví dụ (7)
 shìgerénwù
Ông ấy là một nhân vật lớn (người có quyền thế) đấy.
zhèshì shǐshangdezhù míngrénwù
Đây là một nhân vật nổi tiếng trong lịch sử.
hěnduōgōngzhòngrén 人物dōucān jiālezhèhuódòng
Rất nhiều nhân vật công chúng đã tham gia sự kiện này.
suīránshìgexiǎorénwùdànhěnzhèngzhí
Tuy anh ấy chỉ là một nhân vật nhỏ bé (người bình thường), nhưng anh ấy rất chính trực.
zhèběn zhìzhuān ménjiè shàofēngyúnrénwù
Tạp chí này chuyên giới thiệu các nhân vật làm mưa làm gió (người có tầm ảnh hưởng).
2
danh từ
Nghĩa:nhân vật (trong văn học, phim ảnh, kịch).
Ví dụ (7)
zhèxiǎo shuōderén 人物miáo xiěfēi chángshēngdòng
Sự miêu tả nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này vô cùng sinh động.
shéishìzhèdiàn yǐngdezhǔ yàorénwù
Ai là nhân vật chính của bộ phim này?
zàizhōngbàn yǎnlegefǎn miànrénwù
Anh ấy đóng một nhân vật phản diện trong vở kịch.
fēn zhèpiānwénzhōngderén 人物xíngxiàng
Phân tích hình tượng nhân vật trong bài khóa này.
zhè gerén 人物dexīn fēi chángfùzá
Tâm lý của nhân vật này rất phức tạp.
3
danh từ (art)
Nghĩa:tranh nhân vật, tranh vẽ người.
Ví dụ (2)
shàn chánghuàrénwù
Anh ấy giỏi vẽ tranh nhân vật (vẽ người).
zhèshì dàirén 人物huà
Đây là một bức tranh vẽ người thời xưa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI