Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4-5
rénwù
HSK 4-5
nhân vật, nhân sĩ (người nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng).
Hán Việt:NHÂN VẬT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
人Nhân • chữ 人+牜Ngưu • chữ 物+勿Vật • chữ 物

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

人物
rénwù
nhân vật
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhânrén
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
Bộ Nhân
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)niú
Trâu (bên trái)
Bộ Ngưu (biến thể)
勿
Vậtwù
Đừng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "人物" (rénwù) mang nghĩa "nhân vật", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nhân vật, nhân sĩ (người nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng).
ENTiếng Anh:Figure, personage (usually famous or influential).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他kěshì可是gè个dàrénwù大人物。
Ông ấy là một nhân vật lớn (người có quyền thế) đấy.
He is quite an important figure.
#2
zhè这shì是lìshǐ历史shàng上de的zhùmíng著名rénwù人物。
Đây là một nhân vật nổi tiếng trong lịch sử.
This is a famous historical figure.
#3
hěn很duō多gōngzhòng公众rénwù人物dōu都cānjiā参加le了zhè这cì次huódòng活动。
Rất nhiều nhân vật công chúng đã tham gia sự kiện này.
Many public figures took part in this event.
#4
suīrán虽然tā他shì是gè个xiǎo小rénwù人物,dàn但tā他hěn很zhèng正zhí直。
Tuy anh ấy chỉ là một nhân vật nhỏ bé (người bình thường), nhưng anh ấy rất chính trực.
Although he is a minor figure, he is very upright.
#5
zhè这běn本zázhì杂志zhuānmén专门jièshào介绍fēngyúnrénwù风云人物。
Tạp chí này chuyên giới thiệu các nhân vật làm mưa làm gió (người có tầm ảnh hưởng).
This magazine specializes in introducing influential figures.
2
Danh từ
VINghĩa:nhân vật (trong văn học, phim ảnh, kịch).
ENTiếng Anh:Character (in a play, novel, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的rénwù人物miáoxiě描写fēicháng非常shēngdòng生动。
Sự miêu tả nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này vô cùng sinh động.
The character portrayal in this novel is very vivid.
#2
shéi谁shì是zhè这bù部diànyǐng电影de的zhǔyào主要rénwù人物?
Ai là nhân vật chính của bộ phim này?
Who is the main character in this film?
#3
tā他zài在jùzhōng剧中bànyǎn扮演le了yí一gè个fǎnmiàn反面rénwù人物。
Anh ấy đóng một nhân vật phản diện trong vở kịch.
He plays a villain in the play.
#4
fēnxī分析zhè这piān篇kèwén课文zhōng中de的rénwù人物xíngxiàng形象。
Phân tích hình tượng nhân vật trong bài khóa này.
Analyze the character images in this text.
#5
zhè这gè个rénwù人物de的xīnlǐ心理fēicháng非常fùzá复杂。
Tâm lý của nhân vật này rất phức tạp.
This character's psychology is very complex.
3
Danh từ (art)
VINghĩa:tranh nhân vật, tranh vẽ người.
ENTiếng Anh:Figure painting (genre).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
tā他shàncháng擅长huà画rénwù人物。
Anh ấy giỏi vẽ tranh nhân vật (vẽ người).
He is good at drawing people.
#2
zhè这shì是yì一fú幅gǔdài古代rénwùhuà人物画。
Đây là một bức tranh vẽ người thời xưa.
This is a painting of ancient figures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây