人物
rénwù
nhân vật, nhân sĩ (người nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng).
Hán việt: nhân vật
HSK 4-5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:nhân vật, nhân sĩ (người nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng).
Ví dụ (7)
shìgerén
Ông ấy là một nhân vật lớn (người có quyền thế) đấy.
zhèshì shǐshangdezhù míngrén
Đây là một nhân vật nổi tiếng trong lịch sử.
hěnduōgōngzhòngrén dōucān jiālezhèhuó dòng
Rất nhiều nhân vật công chúng đã tham gia sự kiện này.
suīránshìgexiǎorén dànhěnzhèngzhí
Tuy anh ấy chỉ là một nhân vật nhỏ bé (người bình thường), nhưng anh ấy rất chính trực.
zhèběn zhìzhuān ménjiè shàofēngyúnrén
Tạp chí này chuyên giới thiệu các nhân vật làm mưa làm gió (người có tầm ảnh hưởng).
2
danh từ
Nghĩa:nhân vật (trong văn học, phim ảnh, kịch).
Ví dụ (7)
zhèxiǎo shuōderén miáo xiěfēi chángshēng dòng
Sự miêu tả nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này vô cùng sinh động.
shéishìzhèdiàn yǐngdezhǔ yàorén
Ai là nhân vật chính của bộ phim này?
zàizhōngbàn yǎnlegefǎn miànrén
Anh ấy đóng một nhân vật phản diện trong vở kịch.
fēn zhèpiānwénzhōngderén xíng xiàng
Phân tích hình tượng nhân vật trong bài khóa này.
zhè gerén dexīn fēi cháng
Tâm lý của nhân vật này rất phức tạp.
3
danh từ (art)
Nghĩa:tranh nhân vật, tranh vẽ người.
Ví dụ (2)
shàn chánghuàrén
Anh ấy giỏi vẽ tranh nhân vật (vẽ người).
zhèshì dàirén huà
Đây là một bức tranh vẽ người thời xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây