Liên hệ
社会
shèhuì
xã hội, cộng đồng.
Hán việt: xã cối
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:xã hội, cộng đồng.
Ví dụ (10)
 menyào jiàn shè xiéshèhuì
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng xã hội hài hòa.
suí zheshè huì社会defāzhǎnrénmendeshēng huóshuǐ píng gāole
Cùng với sự phát triển của xã hội, mức sống của người dân đã được nâng cao.
měiger éndōuyīng gāiduìshè huì社会fùzé
Mỗi người đều nên chịu trách nhiệm với xã hội.
xué shēng hòujiùyàoshè huì社会le
Sinh viên đại học sau khi tốt nghiệp sẽ phải bước vào xã hội.
zhèshìgeyán zhòngdeshè huì社会wèntí
Đây là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI