Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shè
HSK 3
xã hội, câu lạc bộ
Hán Việt:XÕ•Loại từ:Danh từ
7 nét
丶フ丨丶一丨一
礻Kỳ+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

社
shè
xã hội, câu lạc bộ
礻
Bộ Kỳ (biến thể)shì
Thần linh (bên trái)
Bộ Kỳ (biến thể)
土
Bộ Thổtǔ
Đất (bên phải)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:xã hội, câu lạc bộ
ENTiếng Anh:society, community, agency
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bìyè毕业hòu后jiù就tàrù踏入le了shèhuì社会。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã bước vào xã hội.
He entered society right after graduating.
#2
wǒ我shàng上dà大xuéshí学时jiārù加入le了yí一gè个shèyǐngshè摄影社。
Khi học đại học, tôi đã tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh.
When I was in college, I joined a photography club.
#3
tā他shì是xuéxiào学校jítā吉他shè社de的shèzhǎng社长。
Anh ấy là chủ tịch câu lạc bộ guitar của trường.
He is the president of the school's guitar club.
#4
wǒmen我们zài在xuéxiào学校chénglì成立le了yí一gè个xīn新de的wénxué文学shè社。
Chúng tôi đã thành lập một câu lạc bộ văn học mới ở trường.
We started a new literature club at school.
#5
wǒmen我们yào要nǔlì努力jiànshè建设yí一gè个měihǎo美好de的shèhuì社会。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng một xã hội tươi đẹp.
We must work hard to build a better society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây