Hán Việt:XÕ•Loại từ:Danh từ
7 nét
丶フ丨丶一丨一
礻Kỳ+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
社
xã hội, câu lạc bộ
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)

土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Hình ảnh minh họa

社
xã hội, câu lạc bộ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:xã hội, câu lạc bộ
ENTiếng Anh:society, community, agency
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他毕业后就踏入了社会。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã bước vào xã hội.
He entered society right after graduating.
#2
我上大学时加入了一个摄影社。
Khi học đại học, tôi đã tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh.
When I was in college, I joined a photography club.
#3
他是学校吉他社的社长。
Anh ấy là chủ tịch câu lạc bộ guitar của trường.
He is the president of the school's guitar club.
#4
我们在学校成立了一个新的文学社。
Chúng tôi đã thành lập một câu lạc bộ văn học mới ở trường.
We started a new literature club at school.
#5
我们要努力建设一个美好的社会。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng một xã hội tươi đẹp.
We must work hard to build a better society.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây