shè
xã hội, câu lạc bộ
Hán việt:
丶フ丨丶一丨一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thần () đất () nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội .

Thành phần cấu tạo

shè
xã hội, câu lạc bộ
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:xã hội, câu lạc bộ
Ví dụ (5)
bìyèhòujiùtàrùliǎoshèhuì
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã bước vào xã hội.
shàngdàxuéshíjiārùliǎoyígèshèyǐngshè
Khi học đại học, tôi đã tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh.
shìxuéxiàojítāshèdeshèzhǎng
Anh ấy là chủ tịch câu lạc bộ guitar của trường.
wǒmenzàixuéxiàochénglìliǎoyígèxīndewénxuéshè
Chúng tôi đã thành lập một câu lạc bộ văn học mới ở trường.
wǒmenyàonǔlìjiànshèyígèměihǎodeshèhuì
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng một xã hội tươi đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI