Hán Việt:ĐỊA VỊ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
土Thổ+也Dã+亻Nhân+立Lập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

地位
địa vị, vị thế, chỗ đứng (trong xã hội, tổ chức, lòng người).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:địa vị, vị thế, chỗ đứng (trong xã hội, tổ chức, lòng người).
ENTiếng Anh:Position, status, standing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在公司的地位很高。
Địa vị của ông ấy trong công ty rất cao.
He holds a high position in the company.
#2
我们要努力提高妇女的社会地位。
Chúng ta cần nỗ lực nâng cao địa vị xã hội của phụ nữ.
We should work hard to improve women's social status.
#3
金钱买不到真正的地位。
Tiền bạc không mua được địa vị thực sự.
Money can't buy true status.
#4
这位科学家在学术界有很高的地位。
Vị nhà khoa học này có địa vị rất cao trong giới học thuật.
This scientist has a high standing in academic circles.
#5
这确立了该国在国际上的地位。
Điều này đã xác lập vị thế của quốc gia đó trên trường quốc tế.
This established the country's international status.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

