地位
dìwèi
địa vị, vị thế
Hán việt: địa vị
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:địa vị, vị thế, chỗ đứng (trong xã hội, tổ chức, lòng người).
Ví dụ (9)
zàigōngsīdedìwèi地位hěngāo
Địa vị của ông ấy trong công ty rất cao.
wǒmenyàonǔlìtígāofùnǚdeshèhuìdìwèi
Chúng ta cần nỗ lực nâng cao địa vị xã hội của phụ nữ.
jīnqiánmǎibúdàozhēnzhèngdedìwèi
Tiền bạc không mua được địa vị thực sự.
zhèwèikēxuéjiāzàixuéshùjièyǒuhěngāodedìwèi
Vị nhà khoa học này có địa vị rất cao trong giới học thuật.
zhèquèlìliǎogāiguózàiguójìshàngdedìwèi
Điều này đã xác lập vị thế của quốc gia đó trên trường quốc tế.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI