Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
dìwèi
HSK 5
địa vị, vị thế, chỗ đứng (trong xã hội, tổ chức, lòng người).
Hán Việt:ĐỊA VỊ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
土Thổ+也Dã+亻Nhân+立Lập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

地位
dìwèi
địa vị, vị thế
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổtǔ
Đất (nằm bên trái)
Bộ Thổ
也
Dãyě
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
立
Bộ Lậplì
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khoảng đất nền tảng (地: địa - gồm bộ Thổ 土 và chữ Dã 也) nơi một con người (亻) đứng vững vàng (立) khẳng định vai trò và tầm ảnh hưởng của mình (位: vị - chỗ đứng) chính là địa vị, vị thế trong xã hội (地位).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:địa vị, vị thế, chỗ đứng (trong xã hội, tổ chức, lòng người).
ENTiếng Anh:Position, status, standing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在gōngsī公司de的dìwèi地位hěn很gāo高。
Địa vị của ông ấy trong công ty rất cao.
He holds a high position in the company.
#2
wǒmen我们yào要nǔlì努力tígāo提高fùnǚ妇女de的shèhuì社会dìwèi地位。
Chúng ta cần nỗ lực nâng cao địa vị xã hội của phụ nữ.
We should work hard to improve women's social status.
#3
jīnqián金钱mǎi买bú不dào到zhēnzhèng真正de的dìwèi地位。
Tiền bạc không mua được địa vị thực sự.
Money can't buy true status.
#4
zhè这wèi位kēxuéjiā科学家zài在xuéshùjiè学术界yǒu有hěn很gāo高de的dìwèi地位。
Vị nhà khoa học này có địa vị rất cao trong giới học thuật.
This scientist has a high standing in academic circles.
#5
zhè这quèlì确立le了gāiguó该国zài在guójì国际shàng上de的dìwèi地位。
Điều này đã xác lập vị thế của quốc gia đó trên trường quốc tế.
This established the country's international status.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây