wèi
vị, ngài (lượng từ chỉ người thể hiện sự tôn trọng).
Hán việt: vị
ノ丨丶一丶ノ一
7
HSK3
Lượng từ

Gợi nhớ

Một người () đứng () ở đúng vị trí của mình, mỗi người đều có chỗ đứng riêng, dùng cách gọi trang trọng: vị .

Thành phần cấu tạo

wèi
vị, ngài (lượng từ lịch sự cho người)
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:vị, ngài (lượng từ chỉ người thể hiện sự tôn trọng).
Ví dụ (8)
zhèwèishìwángxiān sheng
Vị này là ông Vương.
qǐngwènnínwèi
Xin hỏi các ngài đi mấy người?
jīn tiānjiāláilesānwèikèr én
Hôm nay nhà có ba vị khách đến chơi.
wèilǎo shījiāodehěnhǎo
Vị giáo viên đó dạy rất giỏi.
wèitóng xuéqǐngān jìng
Các bạn học sinh (các vị), xin hãy trật tự.
2
danh từ / hình vị
Nghĩa:vị trí, chỗ, địa vị, hàng (số học).
Ví dụ (8)
qǐnghuídào dewèizishàng
Xin hãy quay về chỗ ngồi (vị trí) của mình.
zàigōng de wèihěngāo
Địa vị của ông ấy trong công ty rất cao.
zhǎochēwèizhēnnán
Tìm một chỗ đỗ xe (xa vị) thật khó.
menyàogěilǎorénràngwèi
Chúng ta phải nhường chỗ cho người già.
zhèshìsānwèishù
Đây là một số có 3 chữ số (hàng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây