Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK3
wèi
HSK3
vị, ngài (lượng từ chỉ người thể hiện sự tôn trọng).
Hán Việt:VỊ••Loại từ:Lượng từ
7 nét
ノ丨丶一丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+立Lập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

位
wèi
vị, ngài (lượng từ lịch sự cho người)
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
立
Bộ Lậplì
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

位wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một người dì
yí一wèi位āyí阿姨
Một người dì
Một vị biên tập viên
yí一wèi位biānjí编辑
Một vị biên tập viên
Một vị tiến sĩ
yí一wèi位bóshì博士
Một vị tiến sĩ
Một vị thầy giáo
yí一wèi位lǎoshī老师
Một vị thầy giáo
Một giáo viên chủ nhiệm
yí一wèi位bānzhǔrèn班主任
Một giáo viên chủ nhiệm
Một vị giáo sư
yí一wèi位jiàoshòu教授
Một vị giáo sư

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Lượng từ
VINghĩa:vị, ngài (lượng từ chỉ người thể hiện sự tôn trọng).
ENTiếng Anh:Polite measure word for people.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这wèi位shì是wángxiānshēng王先生。
Vị này là ông Vương.
This is Mr. Wang.
#2
qǐngwèn请问nín您jǐ几wèi位?
Xin hỏi các ngài đi mấy người?
How many people are there in your party?
#3
jīntiān今天jiālǐ家里lái来le了sān三wèi位kèrén客人。
Hôm nay nhà có ba vị khách đến chơi.
Three guests came to our home today.
#4
nà那wèi位lǎoshī老师jiāo教de得hěn很hǎo好。
Vị giáo viên đó dạy rất giỏi.
That teacher teaches very well.
#5
gè各wèi位tóngxué同学,qǐng请ānjìng安静。
Các bạn học sinh (các vị), xin hãy trật tự.
Students, please be quiet.
2
Danh từ / hình vị
VINghĩa:vị trí, chỗ, địa vị, hàng (số học).
ENTiếng Anh:Position / Place / Location / Digit.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请huídào回到zìjǐ自己de的wèizi位子shàng上。
Xin hãy quay về chỗ ngồi (vị trí) của mình.
Please return to your seat.
#2
tā他zài在gōngsī公司de的dìwèi地位hěn很gāo高。
Địa vị của ông ấy trong công ty rất cao.
He holds a high position in the company.
#3
zhǎo找gè个chēwèi车位zhēn真nán难。
Tìm một chỗ đỗ xe (xa vị) thật khó.
It's really hard to find a parking space.
#4
wǒmen我们yào要gěi给lǎorén老人ràng让wèi位。
Chúng ta phải nhường chỗ cho người già.
We should give up our seats for the elderly.
#5
zhè这shì是yí一gè个sān三wèi位shù数。
Đây là một số có 3 chữ số (hàng).
This is a three-digit number.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây