wèi
vị, ngài (lượng từ lịch sự cho người)
Hán việt: vị
ノ丨丶一丶ノ一
7
HSK3
Lượng từ

Gợi nhớ

Một người () đứng () ở đúng vị trí của mình, mỗi người đều có chỗ đứng riêng, dùng cách gọi trang trọng: vị .

Thành phần cấu tạo

wèi
vị, ngài (lượng từ lịch sự cho người)
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

wèi

Lượng từ trang trọng dùng đếm người, thể hiện sự kính trọng.

Cấu trúc: [Số lượng] + 位 + [Danh từ chỉ người]

Ví dụ sử dụng:

一位老师
yí wèi lǎoshī
một vị giáo viên
一位医生
yí wèi yīshēng
một vị bác sĩ
两位客人
liǎng wèi kèrén
hai vị khách
三位教授
sān wèi jiàoshòu
ba vị giáo sư
一位领导
yí wèi lǐngdǎo
một vị lãnh đạo
四位嘉宾
sì wèi jiābīn
bốn vị khách quý

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:vị, ngài (lượng từ chỉ người thể hiện sự tôn trọng).
Ví dụ (8)
zhèwèishìwángxiānshēng
Vị này là ông Vương.
qǐngwènnínjǐwèi
Xin hỏi các ngài đi mấy người?
jīntiānjiālǐláiliǎosānwèikèrén
Hôm nay nhà có ba vị khách đến chơi.
wèilǎoshījiàodéhěnhǎo
Vị giáo viên đó dạy rất giỏi.
gèwèitóngxuéqǐngānjìng
Các bạn học sinh (các vị), xin hãy trật tự.
2
noun / morpheme
Nghĩa:vị trí, chỗ, địa vị, hàng (số học).
Ví dụ (8)
qǐnghuídàozìjǐdewèizǐshàng
Xin hãy quay về chỗ ngồi (vị trí) của mình.
zàigōngsīdedìwèihěngāo
Địa vị của ông ấy trong công ty rất cao.
zhǎochēwèizhēnnán
Tìm một chỗ đỗ xe (xa vị) thật khó.
wǒmenyàogěilǎorénràngwèi
Chúng ta phải nhường chỗ cho người già.
zhèshìsānwèishù
Đây là một số có 3 chữ số (hàng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI