Hán Việt:TÍNH CÁCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
忄Tâm • chữ 性+生Sinh • chữ 性+木Mộc • chữ 格+各Các • chữ 格
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

性格
tính cách, tính tình, cá tính.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tính cách, tính tình, cá tính.
ENTiếng Anh:Personality, character, nature, disposition.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她的性格很开朗。
Tính cách của cô ấy rất cởi mở (hoạt bát).
She has a very cheerful personality.
#2
他们两个人的性格完全不同。
Tính cách của hai người bọn họ hoàn toàn khác nhau.
The two of them have completely different personalities.
#3
因为性格不合,他们分手了。
Vì tính cách không hợp, họ đã chia tay rồi.
They broke up because their personalities were incompatible.
#4
一个人的性格从小养成,很难改变。
Tính cách của một người hình thành từ nhỏ nên rất khó thay đổi.
A person's nature is hard to change.
#5
他是一个性格内向的人,不喜欢说话。
Anh ấy là một người có tính cách hướng nội, không thích nói chuyện.
He is an introverted person who doesn't like to talk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


