Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xìnggé
HSK 4
tính cách, tính tình, cá tính.
Hán Việt:TÍNH CÁCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
忄Tâm • chữ 性+生Sinh • chữ 性+木Mộc • chữ 格+各Các • chữ 格

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

性格
xìnggé
tính cách, tính nết, tính tình
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
生
Sinhshēng
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
Sinh
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
各
Cácgè
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "性格" (xìnggé) mang nghĩa "tính cách, tính nết, tính tình", kết hợp bởi 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tính cách, tính tình, cá tính.
ENTiếng Anh:Personality, character, nature, disposition.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她de的xìnggé性格hěn很kāilǎng开朗。
Tính cách của cô ấy rất cởi mở (hoạt bát).
She has a very cheerful personality.
#2
tāmen他们liǎng两gè个rén人de的xìnggé性格wánquán完全bùtóng不同。
Tính cách của hai người bọn họ hoàn toàn khác nhau.
The two of them have completely different personalities.
#3
yīnwèi因为xìnggé性格bù不hé合,tāmen他们fēnshǒu分手le了。
Vì tính cách không hợp, họ đã chia tay rồi.
They broke up because their personalities were incompatible.
#4
yí一gè个rén人de的xìnggé性格cóngxiǎo从小yǎngchéng养成,hěn很nán难gǎibiàn改变。
Tính cách của một người hình thành từ nhỏ nên rất khó thay đổi.
A person's nature is hard to change.
#5
tā他shì是yí一gè个xìnggé性格nèixiàng内向de的rén人,bù不xǐhuan喜欢shuōhuà说话。
Anh ấy là một người có tính cách hướng nội, không thích nói chuyện.
He is an introverted person who doesn't like to talk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây