性格
xìnggé
tính cách, tính tình, cá tính.
Hán việt: tính các
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tính cách, tính tình, cá tính.
Ví dụ (11)
dexìng hěnkāi lǎng
Tính cách của cô ấy rất cởi mở (hoạt bát).
menliǎngger éndexìng wán quántóng
Tính cách của hai người bọn họ hoàn toàn khác nhau.
yīnwèixìng menfēn shǒule
tính cách không hợp, họ đã chia tay rồi.
jiāngshāngǎiběnxìngnánxìng nángǎi)。
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
shìge xìngnèixiàngderén huanshuō huà
Anh ấy là một người có tính cách hướng nội, không thích nói chuyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây