Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gé
HSK 3
Mẫu, tiêu chuẩn
Hán Việt:CÁCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
木Mộc+各Các

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

格
gé
Mẫu, tiêu chuẩn
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
各
Cácgè
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Mẫu, tiêu chuẩn
ENTiếng Anh:pattern; standard; grid; style
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请ànzhào按照guīdìng规定de的géshì格式tiánxiě填写zhè这fèn份biǎogé表格。
Vui lòng điền vào biểu mẫu này theo định dạng (mẫu) quy định.
Please fill out this form according to the prescribed format.
#2
zhè这pī批chǎnpǐn产品quánbù全部jiǎnchá检查hégé合格。
Lô sản phẩm này toàn bộ đều được kiểm tra đạt tiêu chuẩn.
This batch of products has all passed inspection.
#3
wǒmen我们xūyào需要fúhé符合guójì国际guīgé规格de的cáiliào材料。
Chúng tôi cần vật liệu phù hợp với quy cách (tiêu chuẩn) quốc tế.
We need materials that meet international standards.
#4
gōngsī公司juédìng决定pògé破格lùyòng录用tā他。
Công ty quyết định phá vỡ tiêu chuẩn để tuyển dụng anh ấy.
The company decided to hire him as an exception.
#5
zhè这zuò座jiànzhù建筑de的fēnggé风格fēicháng非常dútè独特。
Phong cách (kiểu mẫu) của tòa nhà này vô cùng độc đáo.
The style of this building is very distinctive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây