Hán Việt:CÁCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
木Mộc+各Các
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
格
Mẫu, tiêu chuẩn
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

格
Mẫu, tiêu chuẩn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Mẫu, tiêu chuẩn
ENTiếng Anh:pattern; standard; grid; style
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请按照规定的格式填写这份表格。
Vui lòng điền vào biểu mẫu này theo định dạng (mẫu) quy định.
Please fill out this form according to the prescribed format.
#2
这批产品全部检查合格。
Lô sản phẩm này toàn bộ đều được kiểm tra đạt tiêu chuẩn.
This batch of products has all passed inspection.
#3
我们需要符合国际规格的材料。
Chúng tôi cần vật liệu phù hợp với quy cách (tiêu chuẩn) quốc tế.
We need materials that meet international standards.
#4
公司决定破格录用他。
Công ty quyết định phá vỡ tiêu chuẩn để tuyển dụng anh ấy.
The company decided to hire him as an exception.
#5
这座建筑的风格非常独特。
Phong cách (kiểu mẫu) của tòa nhà này vô cùng độc đáo.
The style of this building is very distinctive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây