Liên hệ
xìng
tính, sự (hậu tố biến tính từ thành danh từ trừu tượng, chỉ tính chất/đặc điểm).
Hán việt: tính
丶丶丨ノ一一丨一
8
HSK 4

Gợi nhớ

Tâm () sinh ra () từ bên trong, đặc điểm bẩm sinh, bản chất .

Thành phần cấu tạo

xìng
Bản chất, tính cách
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
hậu tố
Nghĩa:tính, sự (hậu tố biến tính từ thành danh từ trừu tượng, chỉ tính chất/đặc điểm).
Ví dụ (8)
 men rèn shidàozhè wèn deyán zhòngxìng
Chúng ta bắt buộc phải nhận thức được tính nghiêm trọng của vấn đề này.
zhè fāng ànde xíngxìnghěngāo
Tính khả thi của phương án này rất cao.
yào gāogōng zuòde xìng
Bạn phải nâng cao tính tích cực (sự hăng hái) trong công việc.
wèi lebǎo zhèngān quánxìngqǐnghǎoān quándài
Để đảm bảo tính an toàn, vui lòng thắt dây an toàn.
zhǔn quèxìngshìfān zuìzhòng yàodebiāo zhǔnzhī
Tính chính xác là một trong những tiêu chuẩn quan trọng nhất của dịch thuật.
2
danh từ
Nghĩa:giới tính, tình dục, bản tính, tính cách.
Ví dụ (7)
qǐngzàibiǎo shàngtiánxiěníndexìngbié
Vui lòng điền giới tính của bạn vào biểu mẫu.
jiāngshāngǎiběnxìngnán
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
zhèhái zidexìngzihěnxiàngbàba
Tính khí (tính tử) đứa bé này rất nóng vội, giống bố nó.
rénzhīchūxìngběnshàn
Con người lúc mới sinh ra, bản tính vốn thiện lương (Tam Tự Kinh).
měigèr éndōuyǒu degèxìng
Mỗi người đều có cá tính riêng của mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI