Chi tiết từ vựng
十分 【shífēn】


(Phân tích từ 十分)
Nghĩa từ: rất, cực kỳ
Hán việt: thập phân
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Trạng từ
Ví dụ:
十分钟
后
我们
出发。
We will leave in ten minutes.
Mười phút nữa chúng ta sẽ xuất phát.
我
等
了
十分钟
才
找到
出租车。
I waited for ten minutes before I found a taxi.
Tôi phải đợi mười phút mới tìm được taxi.
我们
休息
十分钟
再
继续。
We'll take a ten-minute break and then continue.
Chúng ta nghỉ mười phút rồi tiếp tục.
十分钟
下
After ten minutes
Sau mười phút
一个
小时
有
六十
分钟。
An hour has sixty minutes.
Một giờ có sáu mươi phút.
从
我
的
家
到
车站
只
需要
十分钟。
It only takes ten minutes from my house to the station.
Từ nhà tôi đến bến xe chỉ mất mười phút.
地铁
十分钟
一趟。
The subway runs every 10 minutes.
Mỗi 10 phút có một chuyến tàu điện ngầm.
课间休息
十分钟。
We have a ten-minute break between classes.
Nghỉ giữa giờ mười phút.
我们
大约
在
十分钟
后
到达。
We will arrive in about ten minutes.
Chúng tôi sẽ đến khoảng sau mười phút nữa.
锦标赛
的
决赛
十分
精彩。
The finals of the tournament were very exciting.
Trận chung kết của giải đấu rất hấp dẫn.
这个
苹果
十分
甜。
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
她
十分
喜欢
那部
电影。
She likes that movie very much.
Cô ấy rất thích bộ phim đó.
这个
消息
让
我们
十分
惊讶。
This news is very surprising to us.
Tin tức này khiến chúng tôi rất ngạc nhiên.
他
对
工作
十分
认真。
He is very serious about his work.
Anh ấy rất nghiêm túc với công việc.
这个
地方
十分
安静。
This place is very quiet.
Chỗ này rất yên tĩnh.
她
对
时尚
十分
感兴趣。
She is very interested in fashion.
Cô ấy rất quan tâm đến thời trang.
他
对
结果
十分满意。
He is very satisfied with the result.
Anh ấy rất hài lòng với kết quả.
这种
行为
是
十分
丑恶
的。
This behavior is very ugly.
Hành vi này rất là xấu xa.
在职
场中,
良好
的
交际
技巧
是
十分
重要
的。
In the workplace, good communication skills are very important.
Trong môi trường công sở, kỹ năng giao tiếp tốt là rất quan trọng.
她
穿
了
一件
橘黄色
的
连衣裙,
十分
抢眼。
She wore an orange-yellow dress, which was very eye-catching.
Cô ấy mặc một chiếc đầm màu cam vàng, rất nổi bật.
Bình luận