Liên hệ
有趣
yǒuqù
thú vị, hay, có duyên, hài hước.
Hán việt: dựu thú
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:thú vị, hay, có duyên, hài hước.
Ví dụ (11)
zhèběnshūhěnyǒuqùkànleliǎngbiàn
Cuốn sách này rất thú vị, tôi đã đọc hai lần rồi.
shìgefēi chángyǒu 有趣derénzǒng shìràng menxiào
Anh ấy là một người cực kỳ thú vị (hài hước), luôn khiến chúng tôi cười lớn.
jué dexué hàn shìjiànyǒu 有趣deshìqing
Tôi cảm thấy học tiếng Trung là một việc thú vị.
zhè geyóu zhēnyǒuqù
Trò chơi này thật thú vị!
yǒuméi xiànshén meyǒu 有趣dexīnwén
Bạn có phát hiện ra tin tức thú vị nào không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI