Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
qù
HSK 5
hứng thú, sức quyến rũ
Hán Việt:THÚ••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨一丨一ノ丶一丨丨一一+3
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+取Thủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

趣
qù
hứng thú, sức quyến rũ
走
Bộ Tẩuzǒu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
Bộ Tẩu
取
Thủqǔ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Vội vàng chạy bước nhanh (走) để đón lấy điều mình yêu thích (取), thể hiện niềm đam mê và sự hứng thú, thú vị (趣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hứng thú, sức quyến rũ
ENTiếng Anh:interest, delight, charm
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这běn本shū书hěn很yǒuqù有趣。
Cuốn sách này rất thú vị.
This book is very interesting.
#2
tā他duì对yīnyuè音乐hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với âm nhạc.
He is very interested in music.
#3
zhè这fú幅huà画bié别yǒu有qíngqù情趣。
Bức tranh này có sức thú vị riêng.
This painting has a unique charm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây