Liên hệ
hứng thú, sức quyến rũ
Hán việt: thú
一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
15
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hứng thú, sức quyến rũ
Ví dụ (3)
zhèběnshūhěnyǒuqù
Cuốn sách này rất thú vị.
duìyīn yuèhěngǎnxìngqù
Anh ấy rất hứng thú với âm nhạc.
zhèhuàbiéyǒuqíng
Bức tranh này có sức thú vị riêng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI