yǒu
có, sở hữu (chỉ quyền sở hữu).
Hán việt: dựu
一ノ丨フ一一
6
HSK 1
Động từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Bàn tay (𠂇) cầm nắm lấy miếng thịt (), khi tay đã nắm được thứ gì đó nghĩa là có rồi.

Thành phần cấu tạo

yǒu
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Định nghĩa (3)

1
động từ (sở hữu)
Nghĩa:có, sở hữu (chỉ quyền sở hữu).
Ví dụ (6)
yǒuge ge
Tôi một người anh trai.
yǒuqiánma
Bạn tiền không?
yǒuhěnduōzhōng guópéng you
Anh ấy rất nhiều bạn bè Trung Quốc.
yǒuliǎngzhāngdiàn yǐngpiào
Tôi hai tấm vé xem phim.
zhèjiùshìsuǒ yǒudedōng xi西
Đây chính là tất cả những gì tôi .
2
động từ (tồn tại)
Nghĩa:có, tồn tại (chỉ sự tồn tại ở một địa điểm).
Ví dụ (6)
zhuō zishangyǒuběnshū
Trên bàn một cuốn sách.
jiāliyǒurénma
Trong nhà người không?
zhè jìnyǒujiāyín háng
Gần đây một cái ngân hàng.
zhèzhǒngyàoyǒuzuò yòng
Loại thuốc này tác dụng phụ.
tiānxiàméiyǒusàndeyán
Thiên hạ không bữa tiệc nào là không tàn.
3
động từ (ước lượng, so sánh)
Nghĩa:đạt đến, bằng (dùng trong so sánh hoặc ước lượng).
Ví dụ (3)
zhèshùyǒusāngāo
Cái cây này cao (đạt đến) 3 mét.
yǒumegāoma
Bạn có cao bằng anh ấy không?
zuòshānyǒuliǎngqiānniánde shǐle
Ngọn núi đó đã có lịch sử 2000 năm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây