Hán Việt:HỮU••Loại từ:Động từ
6 nét
一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
𠂇Tay+月Nguyệt / Nhục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
有
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Động từ (sở hữu)
VINghĩa:có, sở hữu (chỉ quyền sở hữu).
ENTiếng Anh:To have, to possess.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我有一个哥哥。
Tôi có một người anh trai.
I have an older brother.
#2
你有钱吗?
Bạn có tiền không?
Do you have money?
#3
他有很多中国朋友。
Anh ấy có rất nhiều bạn bè Trung Quốc.
He has many Chinese friends.
#4
我有两张电影票。
Tôi có hai tấm vé xem phim.
I have two movie tickets.
#5
这就是我所有的东西。
Đây chính là tất cả những gì tôi có.
These are all my belongings.
2
Động từ (tồn tại)
VINghĩa:có, tồn tại (chỉ sự tồn tại ở một địa điểm).
ENTiếng Anh:There is, there are (existence in a place).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
桌子上有一本书。
Trên bàn có một cuốn sách.
There is a book on the table.
#2
家里有人吗?
Trong nhà có người không?
Is anyone home?
#3
这附近有一家银行。
Gần đây có một cái ngân hàng.
There is a bank nearby.
#4
这种药有副作用。
Loại thuốc này có tác dụng phụ.
This medicine has side effects.
#5
天下没有不散的筵席。
Thiên hạ không có bữa tiệc nào là không tàn.
All good things must come to an end.
3
Động từ (ước lượng, so sánh)
VINghĩa:đạt đến, bằng (dùng trong so sánh hoặc ước lượng).
ENTiếng Anh:To serve as a marker of estimation (as... as) or age.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这棵树有三米高。
Cái cây này cao (đạt đến) 3 mét.
This tree is three meters tall.
#2
你有他那么高吗?
Bạn có cao bằng anh ấy không?
Are you as tall as him?
#3
那座山有两千年的历史了。
Ngọn núi đó đã có lịch sử 2000 năm rồi.
That mountain has a history of two thousand years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây