Liên hệ
服装
fúzhuāng
trang phục, quần áo, y phục (từ dùng trang trọng hơn 'yīfu').
Hán việt: phục trang
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:trang phục, quần áo, y phục (từ dùng trang trọng hơn 'yīfu').
Ví dụ (9)
zhèshìjiāzhuānmàinánshì zhuāng服装deshāngdiàn
Đây là một cửa hàng chuyên bán trang phục nam.
cān jiāmiànshìshíyàozhù de zhuāng服装zhěngjié
Khi tham gia phỏng vấn, phải chú ý trang phục gọn gàng.
měigemín dōuyǒu  dechuán tǒngfúzhuāng
Mỗi dân tộc đều có trang phục truyền thống độc đáo của riêng mình.
shìxué zhuāng服装shè de
Cô ấy học ngành thiết kế thời trang (trang phục).
wǎnhuìshang jiādōuchuān穿zhezhèng shìdefúzhuāng
Trong buổi dạ tiệc, mọi người đều mặc trang phục trang trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI