影响
yǐngxiǎng
ảnh hưởng
Hán việt: ảnh hưởng
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ảnh hưởng, tác động, làm phiền.
Ví dụ (7)
qǐngbúyàodàshēngshuōhuàyǐmiǎnyǐngxiǎng影响biérénxiūxi
Xin đừng nói chuyện lớn tiếng, để tránh làm ảnh hưởng người khác nghỉ ngơi.
tiānqìbùhǎohuìyǐngxiǎng影响hángbāndeqǐfēi
Thời tiết xấu sẽ ảnh hưởng đến việc cất cánh của chuyến bay.
jīngchángáoyèhuìyǐngxiǎng影响shēntǐjiànkāng
Thường xuyên thức khuya sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
zhèjiànshìbìngméiyǒuyǐngxiǎng影响wǒmendeguānxì
Việc này hoàn toàn không ảnh hưởng đến mối quan hệ của chúng tôi.
biéràngqíngxùyǐngxiǎng影响degōngzuò
Đừng để cảm xúc ảnh hưởng đến công việc của bạn.
2
Danh từ
Nghĩa:sự ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng.
Ví dụ (7)
zhèwèilǎoshīduìderénshēngchǎnshēngliǎohěndeyǐngxiǎng
Vị giáo viên này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn đối với cuộc đời tôi.
zàizhèyídàihěnyǒuyǐngxiǎng
Ông ấy rất có tầm ảnh hưởng ở khu vực này.
wǒmenyàoxiāochúbùliángyǐngxiǎng
Chúng ta phải loại bỏ những ảnh hưởng xấu (tiêu cực).
zhèshìjùyǒushēnyuǎnyǐngxiǎng影响delìshǐshìjiàn
Đây là một sự kiện lịch sử có tầm ảnh hưởng sâu rộng.
shòuxīfāng西wénhuàdeyǐngxiǎngxǐhuankāfēi
Chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, anh ấy cũng thích uống cà phê.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI