Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yǐngxiǎng
HSK 3
ảnh hưởng, tác động, làm phiền.
Hán Việt:ẢNH HƯỞNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
景Chữ Cảnh+彡Sam+口Khẩu+向Hướng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

影响
yǐngxiǎng
ảnh hưởng
影
yǐng • ảnh
bóng
景
Chữ Cảnhjǐng
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Samshān
Lông dài, hoa văn (bên phải)
响
xiǎng • hưởng
reo
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
向
Hướngxiàng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cũng như bóng nắng (彡) luôn đổ dài theo cảnh vật dưới ánh mặt trời (景) (影: ảnh - hình bóng) và tiếng vang từ miệng (口) luôn dội lại khi hướng về phía trước (向) (响: hưởng - âm vang), sự tác động lan tỏa từ điều này sang điều khác chính là sự ảnh hưởng (影响).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ảnh hưởng, tác động, làm phiền.
ENTiếng Anh:To influence, to affect, to disturb.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请búyào不要dàshēng大声shuōhuà说话,yǐmiǎn以免yǐngxiǎng影响biérén别人xiūxi休息。
Xin đừng nói chuyện lớn tiếng, để tránh làm ảnh hưởng người khác nghỉ ngơi.
Please don't speak loudly so as not to disturb others' rest.
#2
tiānqì天气bù不hǎo好huì会yǐngxiǎng影响hángbān航班de的qǐfēi起飞。
Thời tiết xấu sẽ ảnh hưởng đến việc cất cánh của chuyến bay.
Bad weather can affect flight departures.
#3
jīngcháng经常áoyè熬夜huì会yǐngxiǎng影响shēntǐ身体jiànkāng健康。
Thường xuyên thức khuya sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
Staying up late frequently can affect your health.
#4
zhè这jiàn件shì事bìng并méiyǒu没有yǐngxiǎng影响wǒmen我们de的guānxi关系。
Việc này hoàn toàn không ảnh hưởng đến mối quan hệ của chúng tôi.
This matter did not affect our relationship.
#5
bié别ràng让qíngxù情绪yǐngxiǎng影响nǐ你de的gōngzuò工作。
Đừng để cảm xúc ảnh hưởng đến công việc của bạn.
Don't let your emotions affect your work.
2
Danh từ
VINghĩa:sự ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng.
ENTiếng Anh:Influence, impact, effect.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这wèi位lǎoshī老师duì对wǒ我de的rénshēng人生chǎnshēng产生le了hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响。
Vị giáo viên này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn đối với cuộc đời tôi.
This teacher had a great influence on my life.
#2
tā他zài在zhè这yídài一带hěn很yǒu有yǐngxiǎnglì影响力。
Ông ấy rất có tầm ảnh hưởng ở khu vực này.
He is very influential in this area.
#3
wǒmen我们yào要xiāochú消除bù不liáng良yǐngxiǎng影响。
Chúng ta phải loại bỏ những ảnh hưởng xấu (tiêu cực).
We need to eliminate the negative influence.
#4
zhè这shì是yí一gè个jùyǒu具有shēnyuǎn深远yǐngxiǎng影响de的lìshǐ历史shìjiàn事件。
Đây là một sự kiện lịch sử có tầm ảnh hưởng sâu rộng.
This is a historical event with far-reaching influence.
#5
shòu受xīfāng西方wénhuà文化de的yǐngxiǎng影响,tā他yě也xǐhuan喜欢hē喝kāfēi咖啡。
Chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, anh ấy cũng thích uống cà phê.
Influenced by Western culture, he also likes drinking coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây