Hán Việt:ẢNH HƯỞNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
景Chữ Cảnh+彡Sam+口Khẩu+向Hướng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

影响
ảnh hưởng, tác động, làm phiền.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:ảnh hưởng, tác động, làm phiền.
ENTiếng Anh:To influence, to affect, to disturb.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请不要大声说话,以免影响别人休息。
Xin đừng nói chuyện lớn tiếng, để tránh làm ảnh hưởng người khác nghỉ ngơi.
Please don't speak loudly so as not to disturb others' rest.
#2
天气不好会影响航班的起飞。
Thời tiết xấu sẽ ảnh hưởng đến việc cất cánh của chuyến bay.
Bad weather can affect flight departures.
#3
经常熬夜会影响身体健康。
Thường xuyên thức khuya sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
Staying up late frequently can affect your health.
#4
这件事并没有影响我们的关系。
Việc này hoàn toàn không ảnh hưởng đến mối quan hệ của chúng tôi.
This matter did not affect our relationship.
#5
别让情绪影响你的工作。
Đừng để cảm xúc ảnh hưởng đến công việc của bạn.
Don't let your emotions affect your work.
2
Danh từ
VINghĩa:sự ảnh hưởng, tầm ảnh hưởng.
ENTiếng Anh:Influence, impact, effect.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这位老师对我的人生产生了很大的影响。
Vị giáo viên này đã tạo ra ảnh hưởng rất lớn đối với cuộc đời tôi.
This teacher had a great influence on my life.
#2
他在这一带很有影响力。
Ông ấy rất có tầm ảnh hưởng ở khu vực này.
He is very influential in this area.
#3
我们要消除不良影响。
Chúng ta phải loại bỏ những ảnh hưởng xấu (tiêu cực).
We need to eliminate the negative influence.
#4
这是一个具有深远影响的历史事件。
Đây là một sự kiện lịch sử có tầm ảnh hưởng sâu rộng.
This is a historical event with far-reaching influence.
#5
受西方文化的影响,他也喜欢喝咖啡。
Chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, anh ấy cũng thích uống cà phê.
Influenced by Western culture, he also likes drinking coffee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
