Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
yǐng
HSK 5
bóng, hình ảnh
Hán Việt:ẢNH••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶+3
景Chữ Cảnh+彡Sam

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

影
yǐng
bóng, hình ảnh
景
Chữ Cảnhjǐng
Phong cảnh, cảnh vật / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Samshān
Lông dài, hoa văn (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bóng, hình ảnh
ENTiếng Anh:shadow, image, reflection, movie
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qiáng墙shàng上yǒu有tā他de的yǐngzi影子。
Trên tường có bóng của anh ấy.
His shadow is on the wall.
#2
zhè这zhāng张zhàopiān照片yǐngxiàng影像hěn很qīngchu清楚。
Hình ảnh trong bức ảnh này rất rõ.
The image in this photo is very clear.
#3
wǒmen我们wǎnshang晚上qù去kàn看diànyǐng电影。
Tối nay chúng tôi đi xem phim.
We are going to watch a movie tonight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây