yǐng
bóng, hình ảnh
Hán việt: ảnh
丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bóng, hình ảnh
Ví dụ (3)
qiángshangyǒudeyǐng zi
Trên tường có bóng của anh ấy.
zhèzhāngzhào piànyǐngxiànghěnqīng chu
Hình ảnh trong bức ảnh này rất rõ.
menwǎn shangkàndiàn yǐng
Tối nay chúng tôi đi xem phim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây