传统
chuántǒng
truyền thống.
Hán việt: truyến thống
HSK 4
Danh từTính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:truyền thống.
Ví dụ (6)
chūnjiéshìzhōnghuámín zuìzhòng yàodechuán tǒngjié
Tết Nguyên Đán là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa.
menyào chéng yángyōu xiùdewén huàchuán tǒng
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống văn hóa ưu tú.
zūnlǎoàiyòushìzhèdeyōuliángchuán tǒng
Kính già yêu trẻ là truyền thống tốt đẹp ở nơi đây.
zhèzhǒngzuòlechuán tǒng
Cách làm này đã phá vỡ truyền thống.
zhèshìmenjiādechuán tǒng
Đây là truyền thống của gia tộc bọn họ.
2
tính từ
Nghĩa:thuộc về truyền thống, cổ truyền, bảo thủ (tư tưởng).
Ví dụ (7)
zhōngshìzhōng guódechuán tǒngxué
Đông y là y học cổ truyền của Trung Quốc.
zhèshìgehěnchuán tǒngdehūn
Đây là một đám cưới rất truyền thống.
de xiǎng jiàochuán tǒnghěnnánjiē shòuxīnshì
Tư tưởng của ông ấy khá bảo thủ (truyền thống), rất khó tiếp nhận cái mới.
yóu shòuchuán tǒngguān niàndeyǐng xiǎngxiǎngchūguó
Do chịu ảnh hưởng của quan niệm truyền thống, cô ấy không muốn ra nước ngoài.
zhèbǎo liúlehěnduōchuán tǒngjiàn zhù
Ở đây bảo lưu được rất nhiều kiến trúc truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây