Hán Việt:THỐNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
フフ一丶一フ丶ノフ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+充Sung
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
统
thống nhất, thống kê
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)

充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

统
thống nhất, thống kê
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:thống nhất, thống kê
ENTiếng Anh:unite, govern, system, all
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们必须统一思想。
Chúng ta phải thống nhất tư tưởng.
We must unify our thinking.
#2
请把这些数据统计一下。
Xin hãy thống kê lại những dữ liệu này một chút.
Please compile these statistics.
#3
这个系统已经更新了。
Hệ thống này đã được cập nhật rồi.
This system has already been updated.
#4
春节是中国人的传统节日。
Tết Âm lịch là ngày lễ truyền thống của người Trung Quốc.
The Spring Festival is a traditional holiday for Chinese people.
#5
总统发表了电视讲话。
Tổng thống đã có bài phát biểu trên truyền hình.
The president delivered a televised address.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây