统
フフ一丶一フ丶ノフ
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 統 có bộ Mịch (糸), giản thể 统 giữ ý sợi tơ (纟) kết đầy (充) thành một, thống nhất 统.
Thành phần cấu tạo
统
thống nhất, thống kê
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:thống nhất, thống kê
Ví dụ (5)
我们必须统一思想。
Chúng ta phải thống nhất tư tưởng.
请把这些数据统计一下。
Xin hãy thống kê lại những dữ liệu này một chút.
这个系统已经更新了。
Hệ thống này đã được cập nhật rồi.
春节是中国人的传统节日。
Tết Âm lịch là ngày lễ truyền thống của người Trung Quốc.
总统发表了电视讲话。
Tổng thống đã có bài phát biểu trên truyền hình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây