Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yìshù
HSK 4
nghệ thuật (hội họa, âm nhạc, văn học...), tính nghệ thuật.
Hán Việt:NGHỆ THUẬT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
艹Thảo • chữ 艺+乙Ất • chữ 艺+木Mộc • chữ 术+丶Nét chấm • chữ 术

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

艺术
yìshù
nghệ thuật
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ (phía trên)
Bộ Thảo
乙
Ấtyǐ
Âm đọc (phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộcmù
Cây (phần chính)
Bộ Mộc
丶
Nét chấmzhǔ
Điểm nhấn (phía trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "艺术" (yìshù) mang nghĩa "nghệ thuật", kết hợp bởi 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nghệ thuật (hội họa, âm nhạc, văn học...), tính nghệ thuật.
ENTiếng Anh:Art.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他duì对xiàndài现代yìshù艺术hěn很yǒu有yánjiū研究。
Anh ấy nghiên cứu rất sâu về nghệ thuật hiện đại.
He has done a lot of research on modern art.
#2
zhè这shì是yí一jiàn件wújià无价de的yìshùpǐn艺术品。
Đây là một tác phẩm nghệ thuật vô giá.
This is a priceless work of art.
#3
shēnghuó生活běnshēn本身jiù就shì是yì一mén门yìshù艺术。
Bản thân cuộc sống chính là một bộ môn nghệ thuật.
Life itself is an art.
#4
wǒmen我们yào要xuéhuì学会xīnshǎng欣赏yìshù艺术。
Chúng ta phải học cách thưởng thức nghệ thuật.
We should learn to appreciate art.
#5
nà那gè个bówùguǎn博物馆lǐ里shōucáng收藏le了hěn很duō多mínjiān民间yìshùpǐn艺术品。
Bảo tàng đó lưu giữ rất nhiều tác phẩm nghệ thuật dân gian.
That museum houses many folk art pieces.
2
Danh từ / tính từ
VINghĩa:nghệ thuật (kỹ năng khéo léo), dẻo dai, khéo léo.
ENTiếng Anh:Skill, art, craft / Artistic.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǐngdǎo领导shì是yì一mén门guǎnlǐ管理de的yìshù艺术。
Lãnh đạo là một nghệ thuật quản lý.
Leadership is an art of management.
#2
shuōhuà说话yě也shì是yì一zhǒng种yìshù艺术。
Nói chuyện cũng là một loại nghệ thuật (kỹ năng khéo léo).
Speaking is also an art.
#3
tā他de的shèyǐng摄影jìshù技术fēicháng非常yìshù艺术。
Kỹ thuật nhiếp ảnh của anh ấy rất nghệ thuật.
His photography is highly artistic.
#4
zhè这zhāng张zhàopiān照片pāide拍得hěn很yìshù艺术。
Bức ảnh này chụp rất nghệ.
This photo was taken in a very artistic way.
#5
tā他zài在chǔlǐ处理rénjì人际guānxi关系fāngmiàn方面hěn很yǒu有yìshù艺术。
Anh ấy rất khéo léo (có nghệ thuật) trong việc xử lý các mối quan hệ xã hội.
He is very skillful in handling interpersonal relationships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây