Hán Việt:NGHỆ THUẬT••Loại từ:Danh từ
2 chữ
艹Thảo • chữ 艺+乙Ất • chữ 艺+木Mộc • chữ 术+丶Nét chấm • chữ 术
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

艺术
nghệ thuật (hội họa, âm nhạc, văn học...), tính nghệ thuật.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:nghệ thuật (hội họa, âm nhạc, văn học...), tính nghệ thuật.
ENTiếng Anh:Art.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他对现代艺术很有研究。
Anh ấy nghiên cứu rất sâu về nghệ thuật hiện đại.
He has done a lot of research on modern art.
#2
这是一件无价的艺术品。
Đây là một tác phẩm nghệ thuật vô giá.
This is a priceless work of art.
#3
生活本身就是一门艺术。
Bản thân cuộc sống chính là một bộ môn nghệ thuật.
Life itself is an art.
#4
我们要学会欣赏艺术。
Chúng ta phải học cách thưởng thức nghệ thuật.
We should learn to appreciate art.
#5
那个博物馆里收藏了很多民间艺术品。
Bảo tàng đó lưu giữ rất nhiều tác phẩm nghệ thuật dân gian.
That museum houses many folk art pieces.
2
Danh từ / tính từ
VINghĩa:nghệ thuật (kỹ năng khéo léo), dẻo dai, khéo léo.
ENTiếng Anh:Skill, art, craft / Artistic.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
领导是一门管理的艺术。
Lãnh đạo là một nghệ thuật quản lý.
Leadership is an art of management.
#2
说话也是一种艺术。
Nói chuyện cũng là một loại nghệ thuật (kỹ năng khéo léo).
Speaking is also an art.
#3
他的摄影技术非常艺术。
Kỹ thuật nhiếp ảnh của anh ấy rất nghệ thuật.
His photography is highly artistic.
#4
这张照片拍得很艺术。
Bức ảnh này chụp rất nghệ.
This photo was taken in a very artistic way.
#5
他在处理人际关系方面很有艺术。
Anh ấy rất khéo léo (có nghệ thuật) trong việc xử lý các mối quan hệ xã hội.
He is very skillful in handling interpersonal relationships.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

