Chi tiết từ vựng
艺术 【藝術】【yìshù】


(Phân tích từ 艺术)
Nghĩa từ: nghệ thuật
Hán việt: nghệ thuật
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
艺术
展览。
This art exhibition
Triển lãm nghệ thuật
这些
艺术品
首次
在
亚洲
展览。
These artworks are exhibited in Asia for the first time.
Những tác phẩm nghệ thuật này được trưng bày lần đầu tiên ở Châu Á.
我
在
艺术
学校
学习
油画。
I study oil painting at art school.
Tôi học vẽ tranh sơn dầu ở trường nghệ thuật.
在
越南,
品尝
茶叶
也
是
一种
艺术。
In Vietnam, tasting tea is also an art.
Ở Việt Nam, việc thưởng thức trà cũng là một nghệ thuật.
传统
的
艺术
仍然
受到
人们
的
喜爱。
Traditional art is still loved by people.
Nghệ thuật truyền thống vẫn được mọi người yêu thích.
艺术
可以
激发
人
的
情感。
Art can inspire human emotions.
Nghệ thuật có thể khơi gợi cảm xúc của con người.
他
对
艺术
非常
热爱。
He is very passionate about art.
Anh ấy rất đam mê nghệ thuật.
这个
博物馆
收藏
了
很多
艺术作品。
This museum houses many works of art
Bảo tàng này sưu tập rất nhiều tác phẩm nghệ thuật.
电影
是
一门
综合
艺术。
Cinema is a comprehensive art form.
Điện ảnh là một loại hình nghệ thuật tổng hợp.
艺术创作
是
一个
复杂
的
过程。
Artistic creation is a complex process.
Sáng tạo nghệ thuật là một quá trình phức tạp.
古代
的
艺术
The art of ancient
Nghệ thuật cổ đại
艺术家
用
锯
和
凿子
来
创造
冰雕。
Artists use saws and chisels to create ice sculptures.
Nghệ sĩ sử dụng cưa và đục để tạo ra tác phẩm điêu khắc băng.
兵马俑
是
中国
古代
的
艺术品。
The Terracotta Warriors are ancient Chinese art pieces.
Tượng binh mã là tác phẩm nghệ thuật cổ đại của Trung Quốc.
字画
不仅
是
艺术,
也
能
反映
历史。
Calligraphy and painting are not only art but also reflect history.
Tranh chữ không chỉ là nghệ thuật mà còn phản ánh lịch sử.
伟大
的
艺术作品
能够
激发
灵感。
Great works of art can inspire.
Tác phẩm nghệ thuật vĩ đại có thể truyền cảm hứng.
这件
艺术作品
出众
得
让
人
难以忘怀。
This piece of art is outstandingly memorable.
Tác phẩm nghệ thuật này nổi bật đến mức khó quên.
叫卖
不仅
是
卖东西,
也
是
一门
艺术。
Vending is not only about selling goods but also an art.
Gọi bán không chỉ là việc bán hàng, mà còn là một nghệ thuật.
她
对
艺术
有
一种
崇高
的
追求。
She has a sublime pursuit of art.
Cô ấy có sự theo đuổi cao cả đối với nghệ thuật.
我
非常
欣赏
这件
艺术作品。
I highly appreciate this piece of art.
Tôi rất trân trọng tác phẩm nghệ thuật này.
玉雕
是
中国
传统
艺术
之一。
Jade carving is one of Chinese traditional arts.
Điêu khắc ngọc là một trong những nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.
Bình luận