Liên hệ
艺术
yìshù
nghệ thuật (hội họa, âm nhạc, văn học...), tính nghệ thuật.
Hán việt: nghệ thuật
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nghệ thuật (hội họa, âm nhạc, văn học...), tính nghệ thuật.
Ví dụ (8)
duìxiàn dài shù艺术hěnyǒuyánjiū
Anh ấy nghiên cứu rất sâu về nghệ thuật hiện đại.
zhèshìjiànjiàde shù艺术pǐn
Đây là một tác phẩm nghệ thuật vô giá.
shēng huóběn shēnjiùshìményìshù
Bản thân cuộc sống chính là một bộ môn nghệ thuật.
 menyàoxuéhuìxīn shǎngyìshù
Chúng ta phải học cách thưởng thức nghệ thuật.
ge  guǎnlishōu cánglehěnduōmín jiān shù艺术pǐn
Bảo tàng đó lưu giữ rất nhiều tác phẩm nghệ thuật dân gian.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:nghệ thuật (kỹ năng khéo léo), dẻo dai, khéo léo.
Ví dụ (6)
lǐng dǎoshìménguǎn deyìshù
Lãnh đạo là một nghệ thuật quản lý.
shuō huàshìzhǒngyìshù
Nói chuyện cũng là một loại nghệ thuật (kỹ năng khéo léo).
deshè yǐng shùfēi chángyìshù
Kỹ thuật nhiếp ảnh của anh ấy rất nghệ thuật.
zhèzhāngzhào piànpāidehěnyìshù
Bức ảnh này chụp rất nghệ.
zàichǔ rénguān fāng miànhěnyǒuyìshù
Anh ấy rất khéo léo (có nghệ thuật) trong việc xử lý các mối quan hệ xã hội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI