术
一丨ノ丶丶
5
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cây (木) có thêm điểm đặc biệt (丶), kỹ năng độc đáo vượt trội, nghệ thuật 术, kỹ thuật.
Thành phần cấu tạo
术
Nghệ thuật, Kỹ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Nghệ thuật, Kỹ thuật
Ví dụ (5)
这幅画是一件真正的艺术品。
Bức tranh này là một tác phẩm nghệ thuật thực sự.
现代科技的发展离不开计算机技术。
Sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại không thể tách rời kỹ thuật máy tính.
医生说他的手术非常成功。
Bác sĩ nói ca phẫu thuật của anh ấy rất thành công.
他从小就开始学习中国武术。
Anh ấy đã bắt đầu học võ thuật Trung Quốc từ khi còn nhỏ.
这是一次重要的国际学术会议。
Đây là một hội nghị học thuật quốc tế quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây