Hán Việt:THUẬT••Loại từ:Danh từ
5 nét
一丨ノ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+丶Nét chấm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
术
Nghệ thuật, Kỹ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)

丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
Hình ảnh minh họa

术
Nghệ thuật, Kỹ thuật
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Nghệ thuật, Kỹ thuật
ENTiếng Anh:art, technique, skill
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这幅画是一件真正的艺术品。
Bức tranh này là một tác phẩm nghệ thuật thực sự.
This painting is a true work of art.
#2
现代科技的发展离不开计算机技术。
Sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại không thể tách rời kỹ thuật máy tính.
The development of modern technology cannot be separated from computer technology.
#3
医生说他的手术非常成功。
Bác sĩ nói ca phẫu thuật của anh ấy rất thành công.
The doctor said that his operation was very successful.
#4
他从小就开始学习中国武术。
Anh ấy đã bắt đầu học võ thuật Trung Quốc từ khi còn nhỏ.
He began learning Chinese martial arts from a young age.
#5
这是一次重要的国际学术会议。
Đây là một hội nghị học thuật quốc tế quan trọng.
This is an important international academic conference.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây