Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK3
liǎojiě
HSK3
hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ (về người, sự vật, tình hình).
Hán Việt:LIỄU GIẢI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
了Liễu+角Giác+刀Đao+牛Ngưu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

了解
liǎojiě
hiểu, hiểu biết, nhận thức
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễuliǎo
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giácjiǎo
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đaodāo
Con dao, vũ khí (phía trên)
Bộ Đao
牛
Bộ Ngưuniú
Con trâu, bò (phía dưới)
Bộ Ngưu
Mẹo nhớ nhanh:

Khi mọi khúc mắc đã được tháo gỡ rạch ròi như người thợ dùng dao (刀) tách chiếc sừng (角) khỏi đầu trâu (牛) (解: giải - giải thích, tháo gỡ) giúp tâm trí thông suốt hoàn toàn (了: liễu - trọn vẹn, rõ ràng), đó chính là sự thấu hiểu, hiểu biết sâu sắc (了解).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (hiểu rõ)
VINghĩa:hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ (về người, sự vật, tình hình).
ENTiếng Anh:To understand / To know clearly / To be familiar with.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我duì对zhèr这儿de的qíngkuàng情况bú不tài太liǎojiě了解。
Tôi không nắm rõ tình hình ở đây cho lắm.
I don't know much about the situation here.
#2
tā他fēicháng非常liǎojiě了解zhōngguó中国de的lìshǐ历史。
Anh ấy rất am hiểu lịch sử Trung Quốc.
He knows Chinese history very well.
#3
nǐ你liǎojiě了解tā他de的wéirén为人ma吗?
Bạn có hiểu rõ cách làm người (tính cách) của anh ấy không?
Do you know what kind of person he is?
#4
jù据wǒ我liǎojiě了解,tā他hái还méiyǒu没有jiéhūn结婚。
Theo chỗ tôi biết (tôi nắm được), anh ấy vẫn chưa kết hôn.
As far as I know, he isn't married yet.
#5
wǒmen我们yào要shēnrù深入liǎojiě了解kèhù客户de的xūqiú需求。
Chúng ta phải hiểu sâu sắc nhu cầu của khách hàng.
We need to gain a deeper understanding of our customers' needs.
2
Động từ (tìm hiểu)
VINghĩa:tìm hiểu, hỏi thăm, điều tra (để lấy thông tin).
ENTiếng Anh:To find out / To inquire / To investigate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解yíxià一下zhè这gè个chǎnpǐn产品de的jiàgé价格。
Tôi muốn tìm hiểu một chút về giá của sản phẩm này.
I'd like to find out the price of this product.
#2
nǐ你qù去liǎojiě了解yíxià一下fāshēng发生le了shénme什么shì事。
Bạn đi tìm hiểu xem đã xảy ra chuyện gì.
Go find out what happened.
#3
qǐng请xiángxì详细liǎojiě了解shìqing事情de的jīngguò经过。
Xin hãy tìm hiểu chi tiết quá trình sự việc.
Please look into the details of what happened.
#4
wǒmen我们xūyào需要duōfāngmiàn多方面liǎojiě了解qíngkuàng情况。
Chúng ta cần tìm hiểu tình hình từ nhiều phía.
We need to understand the situation from multiple angles.
#5
nǐ你kěyǐ可以shàngwǎng上网liǎojiě了解gèngduō更多xìnxī信息。
Bạn có thể lên mạng để tìm hiểu thêm thông tin.
You can go online to learn more information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây