Liên hệ
了解
liǎojiě
hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ (về người, sự vật, tình hình).
Hán việt: liễu giái
HSK3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (hiểu rõ)
Nghĩa:hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ (về người, sự vật, tình hình).
Ví dụ (8)
duìzhèrdeqíngkuàngtàiliǎojiě
Tôi không nắm rõ tình hình ở đây cho lắm.
fēi chángliǎo jiě了解zhōng guódelìshǐ
Anh ấy rất am hiểu lịch sử Trung Quốc.
liǎo jiě了解dewéirénma
Bạn có hiểu rõ cách làm người (tính cách) của anh ấy không?
liǎojiěháiméiyǒujiéhūn
Theo chỗ tôi biết (tôi nắm được), anh ấy vẫn chưa kết hôn.
 menyàoshēnliǎo jiě了解 dexūqiú
Chúng ta phải hiểu sâu sắc nhu cầu của khách hàng.
2
động từ (tìm hiểu)
Nghĩa:tìm hiểu, hỏi thăm, điều tra (để lấy thông tin).
Ví dụ (8)
xiǎngliǎo jiě了解 xiàzhè gechǎn pǐndejiàgé
Tôi muốn tìm hiểu một chút về giá của sản phẩm này.
liǎo jiě了解 xià shēngleshén meshì
Bạn đi tìm hiểu xem đã xảy ra chuyện gì.
qǐngxiáng liǎo jiě了解shì qingdejīngguò
Xin hãy tìm hiểu chi tiết quá trình sự việc.
 men yàoduōfāng miànliǎo jiě了解qíngkuàng
Chúng ta cần tìm hiểu tình hình từ nhiều phía.
 shàng wǎngliǎo jiě了解gèngduōxìnxī
Bạn có thể lên mạng để tìm hiểu thêm thông tin.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI