Hán Việt:LIỄU GIẢI••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
了Liễu+角Giác+刀Đao+牛Ngưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

了解
hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ (về người, sự vật, tình hình).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ (hiểu rõ)
VINghĩa:hiểu rõ, nắm rõ, biết rõ (về người, sự vật, tình hình).
ENTiếng Anh:To understand / To know clearly / To be familiar with.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我对这儿的情况不太了解。
Tôi không nắm rõ tình hình ở đây cho lắm.
I don't know much about the situation here.
#2
他非常了解中国的历史。
Anh ấy rất am hiểu lịch sử Trung Quốc.
He knows Chinese history very well.
#3
你了解他的为人吗?
Bạn có hiểu rõ cách làm người (tính cách) của anh ấy không?
Do you know what kind of person he is?
#4
据我了解,他还没有结婚。
Theo chỗ tôi biết (tôi nắm được), anh ấy vẫn chưa kết hôn.
As far as I know, he isn't married yet.
#5
我们要深入了解客户的需求。
Chúng ta phải hiểu sâu sắc nhu cầu của khách hàng.
We need to gain a deeper understanding of our customers' needs.
2
Động từ (tìm hiểu)
VINghĩa:tìm hiểu, hỏi thăm, điều tra (để lấy thông tin).
ENTiếng Anh:To find out / To inquire / To investigate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想了解一下这个产品的价格。
Tôi muốn tìm hiểu một chút về giá của sản phẩm này.
I'd like to find out the price of this product.
#2
你去了解一下发生了什么事。
Bạn đi tìm hiểu xem đã xảy ra chuyện gì.
Go find out what happened.
#3
请详细了解事情的经过。
Xin hãy tìm hiểu chi tiết quá trình sự việc.
Please look into the details of what happened.
#4
我们需要多方面了解情况。
Chúng ta cần tìm hiểu tình hình từ nhiều phía.
We need to understand the situation from multiple angles.
#5
你可以上网了解更多信息。
Bạn có thể lên mạng để tìm hiểu thêm thông tin.
You can go online to learn more information.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

