Hán Việt:GIẢI••Loại từ:Động từ
13 nét
ノフノフ一一丨フノノ一一+1
Không dùng lượng từ riêng
角Giác+刀Đao+牛Ngưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
解
giải thích, giải quyết, cởi ra; áp giải; họ Giải
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)

牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

解
giải thích, giải quyết, cởi ra, tháo ra.
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “jiě”VINghĩa:giải thích, giải quyết, cởi ra, tháo ra.
ENTiếng Anh:To explain / To solve / To untie.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请解释这个问题。
Xin hãy giải thích vấn đề này.
Please explain this question.
#2
他解开了绳子。
Anh ấy cởi sợi dây ra.
He untied the rope.
#3
这个办法能解决困难。
Cách này có thể giải quyết khó khăn.
This method can solve the difficulty.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “jiè”VINghĩa:áp giải, hộ tống phạm nhân.
ENTiếng Anh:To escort under guard.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
官兵解送犯人进城。
Quan binh áp giải phạm nhân vào thành.
The government soldiers escorted the prisoner into the city.
#2
他负责押解嫌犯。
Anh ấy phụ trách áp giải nghi phạm.
He is in charge of escorting the suspect under guard.
#3
囚犯被解到衙门。
Tù phạm bị áp giải đến nha môn.
The prisoner was escorted to the government office.
3
Danh từ riêng
Đa âm (多音字): đọc là “xiè”VINghĩa:họ Giải.
ENTiếng Anh:Xie, a surname.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
解先生今天来访。
Ông Giải hôm nay đến thăm.
Mr. Xie came to visit today.
#2
我们班的新任班主任姓解,老家在山西。
Giáo viên chủ nhiệm mới của lớp chúng tôi họ Giải, quê gốc ở Sơn Tây.
Our class's new homeroom teacher is surnamed Xie, and his hometown is in Shanxi.
#3
解氏家族住在这里。
Gia tộc họ Giải sống ở đây.
The Xie family clan lives here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây