Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【le】

heart
Nghĩa từ: đã, rồi (dạng quá khứ ) (đánh dấu hành động đã hoàn thành); ( trợ từ tình thái biểu thị sự thay đổi trạng thái, tình hình hiện tại)
Hán việt: liễu
Nét bút: フ丨
Tổng số nét: 2
Cấp độ: HSK1
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

wèile

để, vì

Ví dụ:

duō
le
?
?
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
le
yīkǒu
一口
shuǐ
He took a sip of water.
Anh ấy uống một ngụm nước.
zhī
chī
le
sānkǒu
三口
dàngāo
蛋糕
I only had three bites of the cake.
Tôi chỉ ăn ba miếng bánh gato.
tāmen
他们
yǐjīng
已经
líkāi
离开
le
ma
?
?
Have they already left?
Họ đã rời đi chưa?
duì
láishuō
来说,
zhège
这个
gōngzuò
工作
tàinán
太难
le
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
tàidà
太大
le
This piece of clothing is too big.
Bộ quần áo này quá lớn.
jīntiān
今天
tàirè
太热
le
Today is too hot.
Hôm nay quá nóng.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
tài
wúliáo
无聊
le
This movie is too boring.
Bộ phim này quá chán.
chī
tài
duō
le
You eat too much.
Bạn ăn quá nhiều.
zhè
běnshū
本书
tàinán
太难
le
This book is too difficult.
Cuốn sách này quá khó.
zhège
这个
jiàgé
价格
tàiguì
太贵
le
This price is too expensive.
Giá này quá đắt.
gēge
哥哥
jīnnián
今年
sānshísuì
三十岁
le
My older brother is 30 years old this year.
Anh trai tôi năm nay 30 tuổi.
de
mèimei
妹妹
zài
xuéxiào
学校
shòudào
受到
le
biǎoyáng
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
tāxué
他学
yīngyǔ
英语
wǔnián
五年
le
He has been studying English for five years.
Anh ấy học tiếng Anh đã năm năm.
xuéxí
学习
déyǔ
德语
liǎngnián
两年
le
I have been studying German for two years.
Tôi đã học tiếng Đức hai năm.
jiàndào
见到
de
bǐlema
吗?
Have you seen your pen?
Bạn đã thấy cây bút của bạn chưa?
qùnián
去年
le
bālí
巴黎。
I went to Paris last year.
Năm ngoái tôi đã đi Paris.
yǐjīng
已经
qùguò
去过
nàlǐ
那里
liǎngcì
两次
le
I have already been there twice.
Tôi đã đi đó hai lần rồi.
yuè
mǎi
le
zhètái
这台
diànnǎo
电脑。
I bought this computer last month.
Tôi đã mua chiếc máy tính này vào tháng trước.
wèn
le
lǎoshī
老师。
He went to ask the teacher.
Anh ấy đã đi hỏi giáo viên.
yǐjīng
已经
jìchū
寄出
le
de
lǐwù
礼物。
I've already sent your gift.
Tôi đã gửi quà của bạn.
shōudào
收到
le
de
xìn
信。
I received your letter.
Tôi đã nhận được thư của bạn.
gěi
xiě
le
yīfēng
一封
chángxìn
长信。
He wrote me a long letter.
Anh ấy viết cho tôi một bức thư dài.
yínháng
银行
yǐjīng
已经
guānmén
关门
le
The bank has already closed.
Ngân hàng đã đóng cửa.
tācún
他存
le
hěnduō
很多
qián
zài
yínháng
银行。
He has saved a lot of money in the bank.
Anh ấy đã gửi nhiều tiền vào ngân hàng.
qīsuì
七岁
le
He is seven years old.
Anh ấy bảy tuổi rồi.
wǒmen
我们
děng
le
qīgè
七个
xiǎoshí
小时。
We waited for seven hours.
Chúng tôi đã đợi bảy tiếng.
jiǔsuì
九岁
le
He is nine years old.
Anh ấy chín tuổi rồi.
děng
le
liǎngtiān
两天。
I waited for two days.
Tôi đã đợi hai ngày.
bìng
le
sìtiān
四天。
She was sick for four days.
Cô ấy bị ốm bốn ngày rồi.
Bình luận