Chi tiết từ vựng
的话 【的話】【dehuà】


(Phân tích từ 的话)
Nghĩa từ: nếu... thì...
Hán việt: đích thoại
Lượng từ:
样
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Liên từ
Ví dụ:
你
为什么
不信
我
说
的话?
Why don't you believe what I said?
Tại sao bạn không tin lời tôi nói?
他
的话
不可
信
His words are not trustworthy.
Lời của anh ấy không đáng tin.
你
去
超市
的话,
顺便
帮
我
买些
水果。
If you go to the supermarket, buy some fruit for me on the way.
Nếu bạn đi siêu thị, nhân tiện mua giúp tôi ít hoa quả.
你
去
图书馆
的话,
顺便
还
我
的
书。
If you go to the library, return my book on the way.
Nếu bạn đi thư viện, tiện trả sách cho tôi.
他
的话
产生
了
误会。
His words caused a misunderstanding.
Lời nói của anh ấy đã tạo ra hiểu lầm.
他
的话
可信
可疑。
His words may be credible or suspicious.
Lời anh ấy nói có thể tin được hoặc đáng ngờ.
他
的话
引起
了
误会。
His words led to a misunderstanding.
Lời nói của anh ấy đã gây ra hiểu lầm.
我
对
他
的话
没有
什么
特别
的
感想。
I don't have any special thoughts on his words.
Tôi không có cảm nhận gì đặc biệt về lời nói của anh ấy.
他
的话
被
误解
了。
His words were misunderstood.
Lời nói của anh ấy bị hiểu lầm.
他
说
的话
让
大家
都
感到
可气。
What he said made everyone feel exasperated.
Những lời anh ấy nói khiến mọi người đều cảm thấy tức giận.
如果
你
不忙
的话,
我们
可以
一起
去
看
电影。
If you're not busy, we can go watch a movie together.
Nếu bạn không bận thì chúng ta có thể cùng nhau đi xem phim.
你
要是
喜欢
的话,
我
可以
送
你
这
本书。
If you like it, I can give you this book.
Nếu bạn thích, tôi có thể tặng bạn quyển sách này.
如果
你
想
去
的话,
我
可以
陪
你。
If you want to go, I can accompany you.
Nếu bạn muốn đi, tôi có thể đi cùng bạn.
要是
你
不介意
的话,
我
想
问
一个
私人
问题。
If you don't mind, I would like to ask a personal question.
Nếu bạn không phiền, tôi muốn hỏi một câu hỏi riêng tư.
如果
你
不来
的话,
我们
会
很
失望。
If you don't come, we will be very disappointed.
Nếu bạn không đến, chúng tôi sẽ rất thất vọng.
我
相信
你
的话。
I believe what you said.
Tôi tin lời bạn nói.
他
说
的话,
你
怎么
能
相信?
How can you believe what he said?
Làm sao bạn có thể tin những gì anh ấy nói?
他
的话
让
我
感动。
His words touched me.
Lời nói của anh ấy làm tôi xúc động.
长辈
的话,
我们
要
听。
We must listen to what the elders say.
Lời nói của người lớn, chúng ta cần phải nghe.
我
勉强
能
听懂
他
的话。
I can barely understand what he's saying.
Tôi có thể hiểu lời anh ấy một cách miễn cưỡng.
孩子
们
应该
听从
父母
的话。
Children should obey their parents.
Trẻ em nên nghe lời bố mẹ.
她
的
话语
温暖
了
我
的
心头。
Her words warmed my heart.
Lời nói của cô ấy đã làm ấm lòng tôi.
他
的
话语
勾起
了
我
心中
的
感伤。
His words evoked a sense of melancholy in me.
Lời nói của anh ấy đã khơi dậy nỗi buồn trong tôi.
她
的话
激起
了
我
的
愤怒。
Her words stirred up my anger.
Lời nói của cô ấy đã khơi dậy sự tức giận trong tôi.
他
的话
显出
了
不耐烦。
His words showed impatience.
Lời nói của anh ấy tỏ ra sự không kiên nhẫn.
他
的话
中
似乎
有些
暗示。
It seems there are some hints in his words.
Có vẻ như có một số ám chỉ trong lời của anh ấy.
他
的
话语
给
了
我
沉重
的
打击。
His words dealt a heavy blow to me.
Lời nói của anh ấy đã gây cho tôi một đòn giáng mạnh.
Bình luận