Liên hệ
的话
dehuà
nếu, nếu như (trợ từ đặt ở cuối phân câu giả thiết).
Hán việt: đích thoại
HSK 2-3
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ từ phụ trợ
Nghĩa:nếu, nếu như (trợ từ đặt ở cuối phân câu giả thiết).
Ví dụ (10)
 guǒyǒushí jiāndehuà menkàndiàn yǐngba
Nếu bạn có thời gian thì chúng ta đi xem phim đi.
xià dehuàjiùgōngyuán
Nếu không mưa, tôi sẽ đi công viên.
yào shi huandehuàjiùmǎixiàlái
Nếu như bạn thích thì mua lại đi.
 guǒshìdehuàhuìyàngzuò
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm như vậy.
zàiguì diǎnr dehjiùmǎibule
Nếu đắt hơn một chút nữa thì tôi không mua nổi rồi.
2
cụm danh từ
Nghĩa:lời của... (cấu trúc sở hữu + danh từ).
Ví dụ (4)
 dìngyàozhùlǎo shīdehuà
Nhất định phải ghi nhớ lời của thầy cô.
dehuànéngquánxìn
Lời của anh ta không thể tin hoàn toàn.
zhèshìxiǎngduìshuōdehuà
Đây là những lời tôi muốn nói với bạn.
zhēndehuàjiǎbuliǎo
Lời thật thì không giả được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI