决定
juédìng
quyết định, định đoạt.
Hán việt: huyết đính
,
HSK 3
Động từDanh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:quyết định, định đoạt.
Ví dụ (8)
háiméijué dìnghǎoli yóu
Vẫn chưa quyết định xong là đi du lịch ở đâu.
menjué dìngmíng tiānchū
Chúng tôi quyết định ngày mai xuất phát.
zhèjiànshìyóuláijué dìng
Việc này do bạn quyết định.
shén meràngjué dìng zhí
Điều gì khiến bạn quyết định nghỉ việc?
yóu xià sàijué dìngtuī chí
Do trời mưa, trận đấu quyết định hoãn lại.
2
danh từ
Nghĩa:quyết định (sự lựa chọn/kết quả).
Ví dụ (7)
zhèshìgehěnnándejué dìng
Đây là một quyết định rất khó khăn.
zhī chídejué dìng
Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
qǐngjìn kuàizuòchūjué dìng
Xin hãy đưa ra quyết định càng sớm càng tốt.
zhèshìgōng dezuìzhōngjué dìng
Đây là quyết định cuối cùng của công ty.
huìwèi lezhè gejué dìngérgǎndàojiāo ào
Bạn sẽ cảm thấy tự hào vì quyết định này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây