Liên hệ
决定
juédìng
quyết định, định đoạt.
Hán việt: huyết đính
个, 项
HSK 3
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:quyết định, định đoạt.
Ví dụ (8)
háiméijué dìng决定hǎolilǚyóu
Vẫn chưa quyết định xong là đi du lịch ở đâu.
 menjué dìng决定míng tiānchūfā
Chúng tôi quyết định ngày mai xuất phát.
zhèjiànshìyóuláijuédìng
Việc này do bạn quyết định.
shén meràngjué dìng决定cízhí
Điều gì khiến bạn quyết định nghỉ việc?
yóu xiàyǔ sàijué dìng决定tuīchí
Do trời mưa, trận đấu quyết định hoãn lại.
2
danh từ
Nghĩa:quyết định (sự lựa chọn/kết quả).
Ví dụ (7)
zhèshìgehěnnándejuédìng
Đây là một quyết định rất khó khăn.
zhī chídejuédìng
Tôi ủng hộ quyết định của bạn.
qǐngjìn kuàizuòchūjuédìng
Xin hãy đưa ra quyết định càng sớm càng tốt.
zhèshìgōng dezuìzhōngjuédìng
Đây là quyết định cuối cùng của công ty.
huìwèi lezhè gejué dìng决定érgǎndàojiāoào
Bạn sẽ cảm thấy tự hào vì quyết định này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI