Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
dānxīn
HSK 3
lo lắng, không yên tâm, lo âu.
Hán Việt:ĐAM TÂM••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 担+旦Đán • chữ 担+心Tâm • chữ 心

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

担心
dānxīn
lo lắng, lo âu, không yên tâm, lo ngại
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
旦
Đándàn
Bình minh / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâmxīn
Hình trái tim đang đập
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "担心" (dānxīn) mang nghĩa "lo lắng, lo âu, không yên tâm, lo ngại", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:lo lắng, không yên tâm, lo âu.
ENTiếng Anh:To worry, to be anxious; worried.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bié别dānxīn担心,yíqiè一切dūhuì都会hǎo好de的。
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Don't worry, everything will be fine.
#2
wǒ我yìzhí一直hěn很dānxīn担心nǐ你de的jiànkāng健康。
Tôi luôn rất lo lắng cho sức khỏe của bạn.
I have always been very worried about your health.
#3
fùmǔ父母zǒngshì总是dānxīn担心háizi孩子zài在wàimiàn外面chī吃bù不hǎo好。
Cha mẹ lúc nào cũng lo con cái ở bên ngoài ăn uống không tốt.
Parents are always worried that their children won't eat well when they are away from home.
#4
ràng让rén人dānxīn担心de的shì是,tā他dào到xiànzài现在hái还méi没huílái回来。
Điều khiến người ta lo lắng là đến giờ này anh ấy vẫn chưa về.
What is worrying is that he still hasn't come back.
#5
búyòng不用dānxīn担心qián钱de的wèntí问题,wǒ我huì会jiějué解决de的。
Không cần lo về vấn đề tiền bạc, tôi sẽ giải quyết.
Don't worry about the money; I'll take care of it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây