担心
dānxīn
lo lắng, lo âu, không yên tâm, lo ngại
Hán việt: đam tâm
HSK 3
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adjective
Nghĩa:lo lắng, không yên tâm, lo âu.
Ví dụ (10)
biédānxīnyíqièdōuhuìhǎode
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
yìzhíhěndānxīn担心dejiànkāng
Tôi luôn rất lo lắng cho sức khỏe của bạn.
fùmǔzǒngshìdānxīn担心háizizàiwàimiànchībùhǎo
Cha mẹ lúc nào cũng lo con cái ở bên ngoài ăn uống không tốt.
ràngréndānxīn担心deshìdàoxiànzàiháiméihuílái
Điều khiến người ta lo lắng là đến giờ này anh ấy vẫn chưa về.
búyòngdānxīn担心qiándewèntíhuìjiějuéde
Không cần lo về vấn đề tiền bạc, tôi sẽ giải quyết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI