Chi tiết từ vựng

担心 【擔心】【dānxīn】

heart
(Phân tích từ 担心)
Nghĩa từ: lo lắng, lo âu, không yên tâm, lo ngại
Hán việt: đam tâm
Cấp độ: HSK4

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
shì
bùbì
不必
dānxīn
担心
You don't need to worry about this matter.
Bạn không cần lo lắng về việc này.
bùyòng
不用
dānxīn
担心
wǒhuì
我会
chǔlǐ
处理
de
的。
No need to worry, I'll handle it.
Không cần lo lắng, tôi sẽ xử lý.
zǎo
zhīdào
知道
jiéguǒ
结果,
jiù
dānxīn
担心
le
了。
If I had known the result earlier, I wouldn't have worried.
Nếu biết kết quả sớm, tôi đã không lo lắng.
bié
dānxīn
担心
Don't worry.
Đừng lo lắng.
bié
dānxīn
担心
啦,
yīqiè
一切
dōu
huì
hǎo
de
的。
Don't worry, everything will be fine.
Đừng lo lắng nhá, mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.
tāmen
他们
dānxīn
担心
zhùyuànfèiyòng
住院费用
huì
hěn
gāo
高。
They are worried that the hospitalization costs will be high.
Họ lo lắng về chi phí nằm viện cao.
dānxīn
担心
huì
chídào
迟到。
I am worried about being late.
Tôi lo sẽ đến muộn.
dānxīn
担心
kǎoshì
考试
bùjígé
不及格。
He is worried about failing the exam.
Anh ấy lo không đỗ kỳ thi.
māma
妈妈
zǒngshì
总是
dānxīn
担心
de
jiànkāng
健康。
My mother always worries about my health.
Mẹ luôn lo lắng về sức khỏe của tôi.
bùyòng
不用
dānxīn
担心
我。
You don't need to worry about me.
Bạn không cần phải lo lắng cho tôi.
dàjiā
大家
dōu
dānxīn
担心
jīngjì
经济
huì
shuāituì
衰退。
Everyone is worried that the economy will decline.
Mọi người đều lo ngại về một cuộc suy thoái.
dānxīn
担心
zhècì
这次
shǒushù
手术
de
fēngxiǎn
风险。
I am worried about the risks of this surgery.
Tôi lo lắng về rủi ro của cuộc phẫu thuật này.
wúxū
无需
dānxīn
担心
No need to worry.
Không cần phải lo lắng.
tāmen
他们
dānxīn
担心
zhège
这个
juédìng
决定
huì
shānghài
伤害
dào
gōngsī
公司
de
míngshēng
名声。
They worry that this decision will damage the company's reputation.
Họ lo lắng quyết định này sẽ làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.
hébì
何必
dānxīn
担心
wèilái
未来,
wèilái
未来
shàngwèi
尚未
láilín
来临。
Why worry about the future, the future hasn't arrived yet?
Sao phải lo lắng về tương lai, tương lai chưa đến?
bié
dānxīn
担心
wǒhuì
我会
chēng
de
的。
Don't worry, I will support you.
Đừng lo, tôi sẽ ủng hộ bạn.
wǒmen
我们
dānxīn
担心
huì
chídào
迟到,
guǒrán
果然
zài
lùshang
路上
yùdào
遇到
le
jiāotōngdǔsè
交通堵塞。
We were worried about being late, and sure enough, we encountered traffic congestion on the way.
Chúng tôi lo sẽ đến muộn, và quả nhiên đã gặp phải tình trạng tắc nghẽn giao thông trên đường.
bié
dānxīn
担心
méishìér
没事儿。
Don't worry, I'm fine.
Đừng lo, tôi không sao cả.
Bình luận