Hán Việt:ĐAM TÂM••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 担+旦Đán • chữ 担+心Tâm • chữ 心
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

担心
lo lắng, không yên tâm, lo âu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:lo lắng, không yên tâm, lo âu.
ENTiếng Anh:To worry, to be anxious; worried.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
别担心,一切都会好的。
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Don't worry, everything will be fine.
#2
我一直很担心你的健康。
Tôi luôn rất lo lắng cho sức khỏe của bạn.
I have always been very worried about your health.
#3
父母总是担心孩子在外面吃不好。
Cha mẹ lúc nào cũng lo con cái ở bên ngoài ăn uống không tốt.
Parents are always worried that their children won't eat well when they are away from home.
#4
让人担心的是,他到现在还没回来。
Điều khiến người ta lo lắng là đến giờ này anh ấy vẫn chưa về.
What is worrying is that he still hasn't come back.
#5
不用担心钱的问题,我会解决的。
Không cần lo về vấn đề tiền bạc, tôi sẽ giải quyết.
Don't worry about the money; I'll take care of it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

