dān
mang, vác
Hán việt: đam
一丨一丨フ一一一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý tay () gánh vác từ sáng (), mang .

Thành phần cấu tạo

dān
mang, vác
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:mang, vác
Ví dụ (5)
jiānshàngdānzheliǎngkuāngpíngguǒ
Anh ấy đang gánh (mang) hai rổ táo trên vai.
zuòwéizhǎngzǐdānqǐliǎoyǎngjiādezhòngrèn
Là con cả, anh ấy đã gánh vác trọng trách nuôi gia đình.
wǒmenbùnéngràngyígèréndānfēngxiǎn
Chúng tôi không thể để bạn một mình gánh vác rủi ro.
nóngmínmendānshuǐjiāocài
Những người nông dân gánh (vác) nước đi tưới rau.
zhèdànzitàizhòngyígèréndānbùqǐlái
Trọng trách này quá lớn, một mình tôi gánh vác không nổi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI