Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
dān
HSK 3
mang, vác
Hán Việt:ĐAM••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨一丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+旦Đán

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

担
dān
mang, vác
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
旦
Đándàn
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:mang, vác
ENTiếng Anh:shoulder, carry, undertake, bear
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他jiān肩shàng上dān担zhe着liǎng两kuāng筐píngguǒ苹果。
Anh ấy đang gánh (mang) hai rổ táo trên vai.
He was carrying two baskets of apples on his shoulders.
#2
zuòwéi作为zhǎngzǐ长子,tā他dān担qǐ起le了yǎngjiā养家de的zhòngrèn重任。
Là con cả, anh ấy đã gánh vác trọng trách nuôi gia đình.
As the eldest son, he took on the heavy responsibility of supporting the family.
#3
wǒmen我们bù不néng能ràng让nǐ你yí一gè个rén人dān担fēngxiǎn风险。
Chúng tôi không thể để bạn một mình gánh vác rủi ro.
We can't let you bear the risk alone.
#4
nóngmín农民men们dān担shuǐ水qù去jiāo浇cài菜。
Những người nông dân gánh (vác) nước đi tưới rau.
The farmers carried water to irrigate the vegetables.
#5
zhè这fù副dànzi担子tài太zhòng重,wǒ我yí一gè个rén人dān担bù不qǐlái起来。
Trọng trách này quá lớn, một mình tôi gánh vác không nổi.
This load is too heavy; I can't carry it by myself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây