Hán Việt:ĐAM••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨一丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+旦Đán
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
担
mang, vác
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

担
mang, vác
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:mang, vác
ENTiếng Anh:shoulder, carry, undertake, bear
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他肩上担着两筐苹果。
Anh ấy đang gánh (mang) hai rổ táo trên vai.
He was carrying two baskets of apples on his shoulders.
#2
作为长子,他担起了养家的重任。
Là con cả, anh ấy đã gánh vác trọng trách nuôi gia đình.
As the eldest son, he took on the heavy responsibility of supporting the family.
#3
我们不能让你一个人担风险。
Chúng tôi không thể để bạn một mình gánh vác rủi ro.
We can't let you bear the risk alone.
#4
农民们担水去浇菜。
Những người nông dân gánh (vác) nước đi tưới rau.
The farmers carried water to irrigate the vegetables.
#5
这副担子太重,我一个人担不起来。
Trọng trách này quá lớn, một mình tôi gánh vác không nổi.
This load is too heavy; I can't carry it by myself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây