估计
gūjì
ước lượng, đánh giá, phỏng đoán, nhận định, dự đoán, ước tính
Hán việt: cổ kê
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đoán, ước tính, phỏng đoán, cho rằng.
Ví dụ (8)
gūjì估计jīntiānbúhuìláiliǎo
Tôi đoán là hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
kàntiānzhèmeyīngūjì估计yàoxiàyǔ
Bạn nhìn trời âm u thế này, chắc là (đoán là) sắp mưa rồi.
zhuānjiāgūjìmíngniándejīngjìhuìhǎozhuǎn
Theo chuyên gia ước tính, kinh tế năm sau sẽ chuyển biến tốt.
zhètáidiànnǎowéixiūfèigūjì估计yàobǎikuài
Phí sửa chữa cái máy tính này ước tính tốn khoảng 500 tệ.
búyàodīgūduìshǒubúyàogāozìjǐ
Đừng đánh giá thấp đối thủ, cũng đừng đánh giá cao bản thân.
2
Danh từ
Nghĩa:sự ước tính, sự đánh giá.
Ví dụ (2)
zhèzhǐshìdegūjìbùyídìngzhǔnquè
Đây cũng chỉ là một phỏng đoán của tôi, chưa chắc đã chính xác.
degūjì估计wánquáncuòwù
Sự đánh giá (tính toán) của bạn hoàn toàn sai lầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI