Hán Việt:CỔ••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ丨一丨丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+古Cổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
估
ước lượng, đánh giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

估
ước lượng, đánh giá
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:ước lượng, đánh giá
ENTiếng Anh:estimate, evaluate, assess
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我估计他今天不会来了。
Tôi ước lượng (đoán) hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
I estimate that he won't come today.
#2
我们需要对这个项目进行风险评估。
Chúng tôi cần tiến hành đánh giá rủi ro cho dự án này.
We need to conduct a risk assessment for this project.
#3
不要低估对手的实力。
Đừng đánh giá thấp thực lực của đối thủ.
Don't underestimate your opponent's strength.
#4
专家给这幅画的估价是一百万。
Chuyên gia định giá (ước lượng giá) bức tranh này là một triệu.
The expert appraised the painting at one million.
#5
他太高估自己的能力了。
Anh ta đã đánh giá quá cao năng lực của bản thân rồi.
He greatly overestimates his own abilities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây