ước lượng, đánh giá
Hán việt: cổ
ノ丨一丨丨フ一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () xưa () nhìn mắt ước chừng, đánh giá sơ bộ, ước lượng .

Thành phần cấu tạo

ước lượng, đánh giá
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ước lượng, đánh giá
Ví dụ (5)
gūjìjīntiānbúhuìláiliǎo
Tôi ước lượng (đoán) hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
wǒmenxūyàoduìzhègexiàngmùjìnxíngfēngxiǎnpínggū
Chúng tôi cần tiến hành đánh giá rủi ro cho dự án này.
búyàodīgūduìshǒudeshílì
Đừng đánh giá thấp thực lực của đối thủ.
zhuānjiāgěizhèfúhuàdegūjiàshìyìbǎiwàn
Chuyên gia định giá (ước lượng giá) bức tranh này là một triệu.
tàigāogūzìjǐdenénglìliǎo
Anh ta đã đánh giá quá cao năng lực của bản thân rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI