Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gū
HSK 3
ước lượng, đánh giá
Hán Việt:CỔ••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ丨一丨丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+古Cổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

估
gū
ước lượng, đánh giá
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
古
Cổgǔ
Cổ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ước lượng, đánh giá
ENTiếng Anh:estimate, evaluate, assess
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我gūjì估计tā他jīntiān今天bú不huì会lái来le了。
Tôi ước lượng (đoán) hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
I estimate that he won't come today.
#2
wǒmen我们xūyào需要duì对zhè这gè个xiàngmù项目jìnxíng进行fēngxiǎn风险pínggū评估。
Chúng tôi cần tiến hành đánh giá rủi ro cho dự án này.
We need to conduct a risk assessment for this project.
#3
búyào不要dīgū低估duìshǒu对手de的shílì实力。
Đừng đánh giá thấp thực lực của đối thủ.
Don't underestimate your opponent's strength.
#4
zhuānjiā专家gěi给zhè这fú幅huà画de的gūjià估价shì是yìbǎi一百wàn万。
Chuyên gia định giá (ước lượng giá) bức tranh này là một triệu.
The expert appraised the painting at one million.
#5
tā他tài太gāo高gū估zìjǐ自己de的nénglì能力le了。
Anh ta đã đánh giá quá cao năng lực của bản thân rồi.
He greatly overestimates his own abilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây